Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Cần Thơ

Văn Khoa 03/06/2026 23:15

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Cần Thơ: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Cần Thơ

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: Đang cập nhật.

Điểm chuẩn các trường công lập tại Cần Thơ 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Vị Thanh17.52.520.84.1616.753.35
2THPT Chiêm Thành Tấn182.6716.453.2915.253.05
3THPT Long Mỹ118.256.0819.553.9116.453.29
4THPT Tân Phú115.55.1720.854.17193.8
5PTDTNT Tỉnh (02 lớp dân tộc kinh)113.754.5811.452.2910.652.13
6THPT Phú Hữu116.755.5817.33.4614.72.94
7THPT Cái Tắc19316.93.3816.13.22
8THPT Tầm Vu115519.053.8117.13.42
9THPT Châu Thành A117.755.9219.553.9116.553.31
10THPT Trường Long Tây118.256.0813.652.7318.153.63
11THPT Tây Đô182.6717.13.4213.552.71
12THPT Lương Tâm118.756.2518.93.7814.42.88
13THPT Cây Dương (Điểm chính)111.253.7519.153.8317.53.5
14THPT Cây Dương (Phân hiệu)119.256.4213.452.6918.153.63
15THPT Lương Thế Vinh115.55.1717.953.5912.92.58
16THPT Hoà An182.6714.62.9213.252.65
17THPT Tân Long121.57.1715.53.114.452.89
18THPT Vị Thùy (Điểm chính)116.755.5817.43.4815.453.09
19THPT Vị Thùy (Phân hiệu)115.755.2518.853.7715.553.11
20THPT Lê Hồng Phong17.752.5816.553.3110.552.11
21THPT Vĩnh Tường118.256.0815.33.0617.353.47
22THPT Lê Quý Đôn1144.6720.954.1915.053.01
23THPT Nguyễn Minh Quang119.256.4215.63.1216.23.24
24THPT DTNT Huỳnh Cương132.36.4631.66.32--
25THPT Hoàng Diệu132.56.534.756.95--
26THPT Thành phố Sóc Trăng1193.8265.2--
27THPT Mai Thanh Thế1193.826.55.3--
28THPT Lê Văn Tám1183.6----
29THPT Ngã Năm118.53.7----
30THPT Vĩnh Hải118.53.7----
31THCS & THPT Lai Hòa1214.2----
32THCS & THPT Dân tộc nội trú Vĩnh Châu130.96.1831.86.36--
33THCS & THPT Khánh Hòa1204----
34THPT Nguyễn Khuyến1193.8----
35THPT An Ninh1193.8----
36THPT Phú Tâm119.53.9----
37THPT Thuận Hòa1193.8----
38THPT Đoàn Văn Tố120.54.1----
39THPT An Thạnh 31204----
40THPT An Lạc Thôn1193.8----
41THPT Kế Sách1193.8----
42THPT Phan Văn Hùng1214.2----
43THPT Thiều Văn Chỏi1214.2----
44THCS & THPT Dương Kỳ Hiệp1204----
45THPT Lương Định Của119.53.9----
46THPT Đại Ngãi1193.8----
47THCS & THPT Tân Thạnh1183.6----
48THCS & THPT Long Hưng1204----
49THPT Mỹ Hương1204----
50THPT Huỳnh Hữu Nghĩa118.53.7----
51THCS & THPT Mỹ Thuận119.53.9----
52PTDTNT THCS & THPT Thạnh Phú1295.825.55.1--
53THPT Mỹ Xuyên118.53.7255--
54THPT Văn Ngọc Chính1193.8----
55THPT Ngọc Tố1204----
56THPT Hòa Tú1183.6----
57THPT Trần Văn Bảy1204----
58THPT Thạnh Tân1183.6----
59THCS & THPT Hưng Lợi1204----
60THPT Lịch Hội Thượng119.53.9----
61THCS & THPT Trần Đề1193.8----

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Cần Thơ

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng31.9530.829.2
2THPT Chuyên Vị Thanh-3526
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai35.35--
2. Chuyên Lý
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng32.930.431.2
2THPT Chuyên Vị Thanh-30.530.25
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai28.15--
3. Chuyên Hóa
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng37.832.5530.95
2THPT Chuyên Vị Thanh-31.7626.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai30.35--
4. Chuyên Sinh
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng37.4632.7534.5
2THPT Chuyên Vị Thanh-28.2522.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai30.55--
5. Chuyên Tin
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng34.1533.0533.95
2THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai32.2--
6. Chuyên Văn
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng32.2529.327.5
2THPT Chuyên Vị Thanh-31.525.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai32.3--
7. Chuyên Sử
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng28.628.524.95
2THPT Chuyên Vị Thanh--20.75
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai35.6--
8. Chuyên Địa
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng31.327.1525.05
2THPT Chuyên Vị Thanh-25.7523.5
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai30.45--
9. Chuyên Anh
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng38.0532.528.15
2THPT Chuyên Vị Thanh-35.7533.6
3THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai33--
10. Chuyên Pháp
1Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng34.4430.6932.55
1THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai-31.9-

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)

Văn Khoa