Giáo dục - Đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh 2026 của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2: Đa dạng phương thức xét tuyển

Văn Khoa 14/05/2026 15:41

Đại học Sư phạm Hà Nội 2 dự kiến tuyển hơn 2.300 chỉ tiêu năm 2026 và Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất kỳ thi đánh giá năng lực độc lập vào tháng 5.

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 vừa chính thức công bố phương án dự kiến cho kỳ tuyển sinh năm 2026. Với hơn 2.300 chỉ tiêu dành riêng cho khối ngành sư phạm, nhà trường tiếp tục khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo giáo viên uy tín tại khu vực phía Bắc.

Phân bổ chỉ tiêu các ngành trọng điểm

Trong tổng số chỉ tiêu tuyển sinh 2026 của trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, các ngành chiếm tỷ trọng lớn nhất bao gồm: Giáo dục Tiểu học (362 chỉ tiêu), Giáo dục Mầm non (323 chỉ tiêu) và Sư phạm Toán học (298 chỉ tiêu). Bên cạnh đó, các ngành Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Khoa học tự nhiên cũng duy trì quy mô đào tạo lớn với lần lượt 284 và 244 chỉ tiêu.

Kỳ thi đánh giá năng lực độc lập (SP2E)

Năm 2026 đánh dấu năm thứ hai nhà trường Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất kỳ thi đánh giá độc lập (SP2E) để làm căn cứ xét tuyển đại học. Kỳ thi dự kiến diễn ra vào ngày 16 và 17-5. Hiện nay, kết quả bài thi này không chỉ dùng để xét tuyển vào trường mà còn được hai dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio khác công nhận là Trường Đại học Sư phạm TP.HCM và Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang.

Điểm chuẩn và sức cạnh tranh

Nhìn lại dữ liệu tuyển sinh gần nhất, điểm chuẩn của trường dao động từ 20,25 đến 28,52 điểm. Sư phạm Ngữ văn tiếp tục giữ vị trí là ngành có điểm trúng tuyển cao nhất. Ngược lại, ngành Quản lý Thể dục Thể thao có mức điểm chuẩn dễ tiếp cận nhất cho thí sinh.

Chi tiết chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển dự kiến năm 2026

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các ngành đào tạo giáo viên giúp thí sinh dễ dàng theo dõi tổ hợp môn:

TTNgành tuyển sinhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyển chính (Văn/Toán + Môn bổ trợ)
1Giáo dục Mầm non323Ngữ văn, Toán/Anh/Sử/Địa + Năng khiếu
2Giáo dục Tiểu học362Ngữ văn, Toán + Anh/Lý/Sử/Địa
3Giáo dục Công dân118Ngữ văn, Sử/Địa/Toán/Anh + GD KT&PL
4Giáo dục Thể chất150Ngữ văn/Toán + Lý/Hóa/Sinh + Năng khiếu
5GD Quốc phòng - An ninh123Ngữ văn, Toán/Sử + Anh/Địa/GD KT&PL
6Sư phạm Toán học298Toán + Lý/Hóa/Văn/Anh
7Sư phạm Tin học181Toán + Văn/Lý/Tin/Anh
8Sư phạm Vật lý196Toán/Vật lý + Lý/Anh/Hóa/Văn
9Sư phạm Hóa học185Toán + Hóa + Lý/Anh/Sinh/Tin
10Sư phạm Sinh học127Toán + Lý/Hóa/Sinh/Văn/Anh
11Sư phạm Ngữ văn284Ngữ văn + Sử/Toán/Địa/Anh/GD KT&PL
12Sư phạm Lịch sử117Ngữ văn/Toán + Sử + Địa/Anh/GD KT&PL
13Sư phạm Tiếng Anh156Ngữ văn/Toán + Lý/Sử/Hóa + Tiếng Anh
14SP Khoa học tự nhiên244Toán + Sinh/Lý/Hóa/Văn/Anh
15SP Lịch sử - Địa lý103Ngữ văn/Toán + Sử + Địa/Anh/GD KT&PL
16Sư phạm Địa lý54Ngữ văn/Toán + Địa + Sử/Anh/GD KT&PL

Văn Khoa