Đại học Thăng Long tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
Tuyển sinh 2026: Đại học Thăng Long áp dụng 6 phương thức xét tuyển đa dạng, kết hợp học bạ, thi THPT và chứng chỉ quốc tế, mở rộng cơ hội trúng tuyển.
Trường Đại học Thăng Long chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026, khẳng định vị thế của một cơ sở giáo dục đại học đa ngành, hiện đại và hội nhập. Với mục tiêu xây dựng đội ngũ nhân lực có kỹ năng thực nghề và tư duy toàn cầu, Nhà trường triển khai cơ chế tuyển sinh đa chiều, chú trọng vào cả năng lực học thuật, chứng chỉ ngoại ngữ và tố chất năng khiếu đặc thù.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thăng Long
Năm 2026, Nhà trường áp dụng 06 phương thức xét tuyển linh hoạt, tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển dựa trên thế mạnh riêng biệt của từng thí sinh:
| Phương thức | Chi tiết hình thức xét tuyển | Phạm vi áp dụng |
| Phương thức 1 | Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026. | Tất cả các ngành. |
| Phương thức 2 | Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK, JLPT, TOPIK). | Trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ họa. |
| Phương thức 3 | Dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA), Đánh giá tư duy (TSA) hoặc SPT. | Trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ họa. |
| Phương thức 4 | Kết hợp kết quả thi TN THPT và học bạ THPT. | Nhóm ngành Dangnhap Dubai trang chủ, Khách sạn và Điều dưỡng. |
| Phương thức 5 | Kết hợp học bạ THPT với điểm thi năng khiếu chuyên biệt. | Ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ họa. |
| Phương thức 6 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường. | Tất cả các ngành. |
Các ngành tuyển sinh Đại học Thăng Long
| STT | Ngành học | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| I. Lĩnh vực Nghệ thuật | ||||
| 1 | Thanh nhạc | 7210205 | N00 | 40 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01 (*) | 60 |
| II. Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | ||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 180 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 140 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 140 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 180 |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 70 |
| 6 | Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (MỚI) | 7340101A | A00, D01, D07, D09, D10, X25 | 35 |
| 7 | Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (MỚI) | 7340301A | A00, D01, D07, D09, D10, X25 | 35 |
| III. Lĩnh vực Pháp luật | ||||
| 1 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 140 |
| IV. Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 1 | Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio quốc tế | 7310106 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 105 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 80 |
| V. Lĩnh vực Máy tính và Công nghệ thông tin | ||||
| 1 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 70 |
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | 7480207 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 70 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 210 |
| 4 | Hệ thống thông tin | 7480207 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 35 |
| VI. Lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật | ||||
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 170 |
| VII. Lĩnh vực Sức khỏe | ||||
| 1 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 160 |
| VIII. Lĩnh vực Nhân văn | ||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 140 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15 | 180 |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 100 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D14, D15 | 180 |
| IX. Lĩnh vực Dangnhap Dubai trang chủ, Khách sạn, Thể thao và Dịch vụ cá nhân | ||||
| 1 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 150 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 150 | |
| X. Lĩnh vực Báo chí và truyền thông | ||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 180 |
Điểm trúng tuyển các năm của Đại học Thăng Long
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
| Xét KQ thi THPT | Kết tuyển kết hợp KQ thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | ||
| 1 | Khoa học máy tính | 23,66 | 24,42 | 22.00 | 16.00 |
| 2 | Công nghệ thông tin | 24,02 | 24,86 | 22.00 | 17.00 |
| 3 | Kế toán | 24,35 | 25,10 | 23.86 | 19.78 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 24,49 | 25,31 | 24.31 | 19.50 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 24,54 | 25,17 | 23.61 | 20.20 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,84 | 24,49 | 23.33 | 20.15 |
| 7 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24,77 | 25,05 | 24.49 | 21.40 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 24,50 | 25,99 | 24.58 | 19.70 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,18 | 26,20 | 25.40 | 21.20 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 23,63 | 25,01 | 23.02 | 16.00 |
| 11 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24,91 | 26,08 | 24.75 | 19.30 |
| 12 | Việt Nam học | 22,50 | 23,56 | 23.75 | 21.88 |
| 13 | Truyền thông đa phương tiện | 25,89 | 26,23 | 26.52 | 23.75 |
| 14 | Điều dưỡng | 19,00 | - | 19.00 | 19.55 |
| 15 | Kinh tế quốc tế | 24,78 | 25,52 | 23.80 | 20.60 |
| 16 | Marketing | 25,41 | 25,82 | 24.97 | 22.20 |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | 22,93 | 23,49 | 22.00 | 17.00 |
| 18 | Luật kinh tế | 23,96 | 24,05 | 25.80 | 22.30 |
| 19 | Quản trị khách sạn | 24,10 | 24,55 | 22.85 | 20.15 |
| 20 | Thương mại điện tử | 24,97 | 25,59 | 25.00 | 22.50 |
| 21 | Thiết kế đồ họa | Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu: 18,00 | 21.00 | 20.00 | |
Điều kiện Dự tuyển và Quy mô Huy động Nguồn tuyển
Nhằm đảm bảo chất lượng đầu vào và sự phù hợp với môi trường Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá năng động, các tiêu chuẩn dự tuyển được xác lập như sau:
- Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT tại Việt Nam hoặc sở hữu trình độ văn bằng tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phạm vi xét tuyển: Nhà trường triển khai công tác chiêu sinh trên phạm vi toàn quốc, chào đón các ứng viên tiềm năng từ mọi vùng miền.
- Lộ trình thực hiện: Thời gian xét tuyển tuân thủ nghiêm ngặt theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch chi tiết được cập nhật trên cổng thông tin điện tử của Trường.
Ngưỡng Đảm bảo Chất lượng và Quy chuẩn Đầu vào
Đối với các ngành đòi hỏi tố chất đặc biệt, Nhà trường thiết lập các tiêu chuẩn khắt khe về năng lực thực hành:
- Khối ngành Năng khiếu: * Thanh nhạc: Điểm thi năng khiếu chuyên môn đạt từ 8.0 trở lên; hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.
- Thiết kế đồ họa: Điểm môn Ngữ văn/Toán đạt từ 5.0; công nhận điểm thi năng khiếu từ các trường mỹ thuật, kiến trúc trọng điểm Dubai Link mới Dubai888 Cá Cược.
- Quy đổi chứng chỉ quốc tế: Nhà trường áp dụng bảng quy đổi điểm ngoại ngữ sang thang điểm 10 (không chấp nhận hình thức thi trực tuyến "Home Edition"), tạo lợi thế chiến lược cho các ứng viên có năng lực ngôn ngữ vượt trội.
Chính sách Học phí và Lộ trình Đầu tư Giáo dục
Mức học phí năm 2026 được xây dựng tương xứng với hệ thống cơ sở vật chất chuẩn quốc tế và chất lượng đào tạo thực tiễn:
- Nhóm ngành Công nghệ & Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio (39 - 42 triệu VNĐ/năm): Bao gồm AI, Logistics, TMĐT, Quản trị kinh doanh, CNTT và các ngành ngôn ngữ.
- Nhóm ngành Sức khỏe (33 triệu VNĐ/năm): Áp dụng cho ngành Điều dưỡng.
- Nhóm ngành Sáng tạo & Nghệ thuật (54 triệu VNĐ/năm): Áp dụng cho Thiết kế đồ họa và Truyền thông đa phương tiện.