Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Luật Hà Nội
Cập nhật phương thức tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Luật Hà Nội với các hình thức xét tuyển, điều kiện hồ sơ và mức học phí dự kiến cho thí sinh.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Luật Hà Nội
Trường Đại học Luật Hà Nội vận hành hệ thống tuyển sinh năm 2025 dựa trên nguyên tắc sàng lọc khắt khe nhằm tuyển chọn những ứng viên có nền tảng học thuật vững chắc và tư duy pháp lý tiềm năng.
Năm 2025, nhà trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển chiến lược để đánh giá toàn diện năng lực của ứng viên:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. Ưu tiên các cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT. Tập trung đánh giá quá trình tích lũy tri thức và phong độ Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá ổn định của thí sinh trong suốt bậc trung học.
- Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025. Sử dụng điểm số thực tế từ kỳ thi Dubai Link mới Dubai888 Cá Cược làm thước đo năng lực học thuật trực tiếp cho các tổ hợp môn xét tuyển.
Các ngành tuyển sinh của Đại học Luật Hà Nội
| STT | Mã ngành | Ngành nghề | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7380101 | Luật | 1.400 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 |
| 2 | 7380107 | Luật Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio | 550 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 |
| 3 | 7380109 | Luật Thương mại Dubai888 bet | 200 | A01, D01 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | A01, D01 |
| 5 | 7380101 | Luật (tại Phân hiệu Đăk Lăk) | 300 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06 |
Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Luật Hà Nội các năm trước
| STT | Ngành | Năm 2023 (Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2024 (Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2025 (Xét theo KQ thi THPT) |
| 1 | Luật | A00: 24,00 A01: 24,00 C00: 26,50 D01, D02, D03, D05, D06: 25,75 | A00, A01: 26,15 C00: 28,15 D01, D02, D03, D04, D05, D06: 26,25 | 24.15 |
| 2 | Luật Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio | A00: 25,50 A01: 25,50 C00: 27,36 D01, D02, D03, D05, D06: 26,50 | A00, A01: 26,90 C00: 28,85 D01, D02, D03, D04, D05, D06: 26,90 | 25.55 |
| 3 | Luật Thương mại quốc tế | A01: 24,80 D01: 25,75 | A01, D01: 26,00 | 24.15 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | A01: 24,00 D01: 24,50 | A01: 24,65 D01: 25,25 | 23.20 |
| 5 | Luật (đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk) | A00: 18,15 A01: 18,15 C00: 18,15 D01, D02, D03, D05, D06: 18,15 | 22,85 | 19.75 |
Quy mô Tuyển sinh và Điều kiện thụ hưởng Giáo dục
Nhà trường thiết lập các tiêu chuẩn đầu vào minh bạch, tạo lộ trình chuyển tiếp chuyên nghiệp cho thí sinh trên phạm vi rộng:
- Phạm vi huy động: Triển khai công tác chiêu sinh trên toàn lãnh thổ Việt Nam, không giới hạn khoảng cách địa lý.
- Đối tượng thực thi: Áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc sở hữu văn bằng quốc tế tương đương, bao gồm cả nhân sự đã hoàn thành chương trình trung cấp và khối lượng kiến thức văn hóa theo quy định pháp luật.
- Tiến độ vận hành: Các mốc thời gian xét tuyển được thực hiện đồng bộ theo kế hoạch điều phối chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo và các thông báo định kỳ trên cổng thông tin điện tử của nhà trường.
Ngưỡng Đảm bảo Chất lượng và Tiêu chuẩn Sàng lọc
Nhà trường thiết lập các rào cản kỹ thuật về điểm số để duy trì uy tín đào tạo trong lĩnh vực tư pháp:
- Nguyên tắc xét duyệt: Các ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được xác định dựa trên mức độ cạnh tranh thực tế của hồ sơ và sẽ được công bố công khai theo lộ trình.
- Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh cần đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn học thuật tối thiểu trước khi tham gia vào quy trình phân loại và xét tuyển chính thức.
Định mức Học phí và Lộ trình Đầu tư Đào tạo
Học phí được xây dựng trên nền tảng kinh tế giáo dục tương xứng với chất lượng của trung tâm đào tạo pháp luật hàng đầu:
| Chương trình đào tạo | Định mức học phí (Tháng) | Định mức theo tín chỉ |
| Chương trình Đại trà | 2.538.000 VNĐ | 725.000 VNĐ/tín chỉ |
| Chương trình Chất lượng cao | 5.076.000 VNĐ | 1.600.000 VNĐ/tín chỉ (môn chuyên ngành) |