Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Kiến trúc Hà Nội

Văn Khoa 16/03/2026 10:43

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Kiến trúc Hà Nội gồm xét điểm thi THPT, kết hợp môn năng khiếu, tuyển thẳng và phỏng vấn cho chương trình quốc tế.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Kiến trúc Hà Nội

Nhà trường vận hành các phương thức xét tuyển song song để tối ưu hóa cơ hội cho thí sinh trên toàn quốc:

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Áp dụng cho các ngành đào tạo đại trà không bao gồm môn năng khiếu như Công nghệ thông tin, Quản lý xây dựng, Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio xây dựng.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp (Năng khiếu + Văn hóa). Đây là phương thức chủ đạo cho các ngành kiến trúc và thiết kế. Nhà trường kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (V00, V01, V02, H00, H02) do trường trực tiếp Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và Ưu tiên xét tuyển. Thực hiện theo quy chế của Bộ GD&ĐT. Đặc biệt, thí sinh diện tuyển thẳng vào các ngành nghệ thuật vẫn cần đáp ứng ngưỡng điểm tối thiểu môn năng khiếu theo quy định riêng của nhà trường.
  • Phương thức 4: Xét tuyển hồ sơ và Phỏng vấn. Dành riêng cho các chương trình liên kết quốc tế, đánh giá thí sinh qua hồ sơ năng lực và trao đổi trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh.

Lịch trình Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất thi năng khiếu năm 2026

Đây là nội dung quan trọng nhất đối với thí sinh dự thi vào các khối ngành nghệ thuật. Quy trình thi được chia thành hai đợt tập trung nhằm đảm bảo sự chuẩn bị tốt nhất cho thí sinh:

  • Đợt 1 (Môn Vẽ Mỹ thuật):
    • Ngày 23/05/2026: Tập trung làm thủ tục và phổ biến quy chế dự thi.
    • Ngày 24/05/2026: Chính thức thực hiện bài thi Vẽ Mỹ thuật.
  • Đợt 2 (Môn Hình họa mỹ thuật & Bố cục trang trí màu):
    • Ngày 30/05/2026: Thực hiện các thủ tục xác nhận dự thi.
    • Ngày 31/05/2026: Chính thức thực hiện bài thi chuyên môn.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng và Ưu đãi cộng điểm

Để đảm bảo chất lượng đầu vào của một trường đại học trọng điểm, nhà trường áp dụng các tiêu chuẩn sàng lọc nghiêm ngặt:

  • Ngưỡng điểm thưởng: Thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển sẽ được cộng điểm thưởng lên đến 2.0 điểm vào tổng điểm tổ hợp (thang điểm 30) nhằm ghi nhận những thành tích xuất sắc trước đó.
  • Điều kiện tốt nghiệp: Tất cả thí sinh phải hoàn thành chương trình THPT hoặc Trung cấp theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Định mức học phí theo ngành đào tạo

Học phí tại Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội được tính toán dựa trên khối lượng tín chỉ và đặc thù thực hành của từng ngành. Dưới đây là mức học phí dự kiến:

Nhóm ngành đào tạoMức học phí (VNĐ/Tín chỉ)
Kiến trúc, Quy hoạch, Thiết kế đồ họa453.000 – 487.000
Thiết kế Nội thất, Thiết kế Thời trang472.800 – 476.200
Xây dựng, Kỹ thuật đô thị, Quản lý426.400 – 436.000
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc35.000.000 (VND/năm)

Các ngành tuyển sinh của Đại học Kiến trúc Hà Nội

STTMã ngành/ Nhóm ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu (Dự kiến)
INhóm ngành 1
1KTA01Kiến trúc7580101V00, V01, V02550
2Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc7580101_01
IINhóm ngành 2
3KTA02Kiến trúc cảnh quan7580102230
4Quy hoạch vùng và đô thị7580105
5Thiết kế đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị)
7580105_01
IIINhóm ngành 3
6KTA03Điêu khắc7210105H00, H0150
7Mỹ thuật đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)
7210105_1
IVNhóm ngành 4
8KTA04.1Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
7580210A00, A01, C01, C02, D01200
9Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
7580210_1
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)
7580210_2
11KTA04.2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông758020580
12Đường sắt đô thị cao và Đường sắt đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
7580205_01
13-Kỹ thuật cấp thoát nước758021350
14-Thiết kế đồ họa7210403H00, H02180
15-Nghệ thuật số
(Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa)
7210403_1100
16-Thiết kế thời trang
7210404100
17-Thiết kế nội thất7580108320
18-Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
7580201A00, A01, C01, C02, D01250
19-Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)
7580201_150
20-Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
7580201_2300
21-Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010550
22-Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, C02, D01180
23-Quản lý xây dựng
(Chuyên ngành Quản lý Nhà cái dubai Dubai casino 86)
7580302_160
24-Quản lý xây dựng
(Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)
7580302_260
25-Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio xây dựng7580301180
26-Công nghệ thông tin7480201250
27-Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)
7480201_1100
28-Công nghệ game
(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
7480201_250
29-Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio đầu tư7310104A00, A01,C01, C02, D01100
30
-Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio phát triển7310105100

Điểm chuẩn qua các năm của Đại học Kiến trúc Hà Nội

STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển
Theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024, phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển
1
Kiến trúc
28,80

30,20
(Thang điểm 40)
26.25
2
Quy hoạch vùng và đô thị
28,00

29,50
(Thang điểm 40)
26.25
3
Quy hoạch vùng và đô thị
(Chuyên ngành Thiết kế đô thị)
27,65

29,23
(Thang điểm 40)
26.25
4
Kiến trúc cảnh quan
26,70

28,78
(Thang điểm 40)
24.85
5
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc
26,23

27,80
(Thang điểm 40)
24.85
6
Thiết kế đồ họa
24,0024,20
(Thang điểm 30)
24.00
7
Thiết kế thời trang
22,99

23,25
(Thang điểm 30)
22.75
8
Thiết kế nội thất
23,00

23,48
(Thang điểm 30)
23.00
9
Điêu khắc
23,00

23,23
(Thang điểm 30)
22.75
10
Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
20,10

21,85
(Thang điểm 30)
20.75
11
Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)
21,30

22,55
(Thang điểm 30)
18.35
12
Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
22,50

22,10
(Thang điểm 30)
19.98
13
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
21,75

22,10
(Thang điểm 30)
20.50
14
Quản lý xây dựng
21,75
22,15
(Thang điểm 30)
19.50
15
Quản lý xây dựng
(Chuyên ngành Quản lý Nhà cái dubai Dubai casino 86)
21,95

23,14
(Thang điểm 30)
18.60
16
Quản lý xây dựng
(Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)
23,93

24,63
(Thang điểm 30)
22.00
17
Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio phát triển
22,35

23,40
(Thang điểm 30)
19.85
18
Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio đầu tư
22,80

23,56
(Thang điểm 30)
20.60
19
Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio Xây dựng
22,90

23,60
(Thang điểm 30)
20.85
20
Kỹ thuật cấp thoát nước
21,45

21,15
(Thang điểm 30)
16.10
21
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
21,45
21,15
(Thang điểm 30)
16.10
22
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
21,45
21,15
(Thang điểm 30)
16.10
23
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)
21,45
21,15
(Thang điểm 30)
16.10
24
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
21,4521,15
(Thang điểm 30)
16.10
25
Công nghệ thông tin
23,56

23,80
(Thang điểm 30)
21.00
26
Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)
24,75

24,73
(Thang điểm 30)
21.85
27
Nghệ thuật số


24.15
28
Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành Công nghệ Game)



21.75
29
Mỹ thuật đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)


22.75

Lời khuyên cho thí sinh

Môi trường kiến trúc và nghệ thuật đòi hỏi sự chuẩn bị dài hơi, đặc biệt là các môn năng khiếu. Các sĩ tử nên chủ động rèn luyện kỹ năng vẽ và bố cục màu sắc ít nhất từ 6 tháng đến 1 năm trước kỳ thi. Bên cạnh đó, việc nắm vững các kiến thức Toán, Lý, Văn cũng rất quan trọng để tạo ra lợi thế tổng điểm trong các tổ hợp xét tuyển kết hợp.

Văn Khoa