Cập nhật giá vàng chiều nay 12/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng chiều nay 12/3/2026 lúc 16h Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 thứ 5 giảm từ 200 nghìn đến 1 triệu đồng, giá vàng thế giới giảm còn 5190,1 USD
Bảng giá vàng thế giới hôm nay 12/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 16h chiều ngày 12/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.178,9 USD/ounce, tăng 3,7 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.314 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 164,3 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 22 triệu đồng/lượng.

Nhu cầu mua vàng hạ nhiệt rõ rệt. Nếu như 1–2 tuần trước nhiều người phải xếp hàng chờ nhiều giờ để mua vàng, thì ngày 12/3 khách có thể vào cửa hàng mua ngay mà không cần chờ đợi.
Theo ghi nhận tại cửa hàng Bảo Tín Minh Châu, lượng khách đến mua vàng đã giảm so với những ngày trước. Cửa hàng bán theo nhu cầu của khách và những người mua dưới 4 chỉ vàng có thể nhận sản phẩm ngay, cho thấy Dubai88 hiện đang mở vàng đang bớt “nóng” sau giai đoạn tăng mạnh trước đó.
Cập nhật giá vàng hôm nay 12/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật lúc 16h chiều nay 12/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 183,3–186,3 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giảm từ 700 nghìn đến 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ và BTMH niêm yết ở ngưỡng 183,3–186,3 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý và BTMC niêm yết ở ngưỡng 183,5-186,3 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 184,3-186,3 triệu đồng/lượng, giảm 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 200 nghìn đến 1 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 giảm từ 200 nghìn đến 1 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 183-186,2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn cập nhật 16h chiều ngày 12/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 183–186 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) niêm yết ở ngưỡng 183,3-186,3 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 183,2-186,2 triệu đồng/lượng, giảm 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 183,1-186,1 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 183,3-186,3 triệu đồng/lượng, giảm 200 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 12/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 12/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Tập đoàn DOJI | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Mi Hồng | 184,3 | 186,3 | -700 | -700 |
| PNJ | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Minh Châu | 183,5 | 186,3 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Phú Quý | 183,5 | 186,3 | -900 | -900 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 12/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 183 | 186 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 183,3 | 186,3 | -200 | -200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 183,1 | 18+,1 | -900 | -900 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 183,3 | 186,3 | -200 | -200 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 183,2 | 186,2 | -1000 | -1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 12/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Kim TT/AVPL | 183,35 ▼900K | 186,40 ▼900K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 173,00 ▼3000K | 175,00 ▼3000K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 172,50 ▼3000K | 174,50 ▼3000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,00 ▼3100K | 184,00 ▼3100K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,50 ▼3100K | 183,50 ▼3100K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 178,80 ▼3100K | 183,30 ▼3100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 12/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Hà Nội - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Miền Tây - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| 3. AJC - Cập nhật: 12/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Miếng SJC Nghệ An | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Miếng SJC Thái Bình | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| NL 99.90 | 172,20 ▼2000K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 172,50 ▼2000K | |
| Trang sức 99.9 | 177,70 ▼1200K | 184,70 ▼1200K |
| Trang sức 99.99 | 177,80 ▼1200K | 184,80 ▼1200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 12/3/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 183,300 ▼900K | 186,300 ▼900K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 183,300 ▼900K | 186,320 ▼900K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 183,300 ▼900K | 186,330 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183,000 ▼900K | 186,000 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183,000 ▼900K | 186,100 ▼900K |
| Nữ trang 99,99% | 181,000 ▼900K | 184,500 ▼900K |
| Nữ trang 99% | 176,173 ▼891K | 182,673 ▼891K |
| Nữ trang 68% | 116,723 ▼612K | 125,623 ▼612K |
| Nữ trang 41,7% | 68,194 ▼375 | 77,094 ▼375 |