Giáo dục - Đào tạo

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Văn Khoa 18/03/2026 14:46

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng gồm 6 hình thức xét tuyển, đa dạng tiêu chí, mở rộng cơ hội cho thí sinh toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Cơ sở đào tạo thiết lập cơ chế xét tuyển đa chiều nhằm tối ưu hóa việc sàng lọc những ứng viên sở hữu năng lực tư duy hệ thống và nền tảng tri thức ưu tú. Hệ thống tuyển sinh vận hành dựa trên 06 phương thức đánh giá chuyên biệt:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. Ưu tiên các cá nhân có thành tích học thuật đặc biệt xuất sắc theo khung quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án riêng. Áp dụng các tiêu chí đánh giá độc lập của nhà trường để nhận diện những ứng viên phù hợp với định hướng đào tạo đặc thù.
  • Phương thức 3: Xét kết quả Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá bậc trung học phổ thông. Tập trung phân tích quá trình tích lũy tri thức và phong độ Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá xuyên suốt của thí sinh qua hệ thống học bạ.
  • Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực từ Đại học Quốc gia TP. HCM. Sử dụng chỉ số đo lường tư duy logic và kiến thức tổng hợp từ kỳ thi chuẩn hóa làm căn cứ xác thực năng lực.
  • Phương thức 5: Xét điểm thi đánh giá tư duy từ Đại học Bách khoa Hà Nội. Khai thác kết quả từ bài thi chuyên sâu để tuyển chọn những cá nhân có khả năng phân tích và giải quyết vấn đề phức tạp.
  • Phương thức 6: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông. Dùng điểm số thực tế từ kỳ thi Dubai Link mới Dubai888 Cá Cược làm thước đo trực tiếp cho các tổ hợp môn xét tuyển truyền thống.

Thời gian xét tuyển của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.

Đối tượng tuyển sinh của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và trước năm 2025, có môn thi/môn xét tuyển phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

Phạm vi tuyển sinh của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Tuyển sinh trong cả nước.

Học phí của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Mức học phí của các chương trình đào tạo như sau:

Chương trình đào tạoHọc phí (đồng/ năm/ sinh viên) và lộ trình tăng học phí cho từng năm
2024-20252025-20262026-20272027-20282028-2029
Nhóm ngành 1
(Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Công trình Thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Giảm lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)
23.900.000Theo quy định của Nhà nước
Nhóm ngành 2
(Các ngành còn lại)
28.700.000Theo quy định của Nhà nước
Chương trình tiên tiến35.000.000
PFIEV23.900.000

Các ngành tuyển sinh của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

STTTên ngành/ Chuyên ngànhMã ĐKXTChỉ tiêu
(Dự kiến)
Tổ hợp môn xét tuyển
I.1Máy tính và công nghệ thông tin748
1Công nghệ thông tin
(Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)
74802012121. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Tin học, Tiếng Anh
2Công nghệ thông tin
(Ngoại ngữ Nhật)
7480201A1101. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
4. Toán, Tin học, Tiếng Nhật
5. Toán, Vật lí, Tin học
6. Toán, Tin học, Tiếng Anh
3Công nghệ thông tin
(Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
7480201B601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Lý, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Tin học, Tiếng Anh
4Kỹ thuật máy tính74801061001. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Tin học, Tiếng Anh
I.2Khoa học sự sống742
5Công nghệ sinh học7420201651. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
5. Toán, Vật lí, Hóa học
6. Toán, Hóa học, Ngữ văn
6Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược7420201A451. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
5. Toán, Vật lí, Hóa học
6. Toán, Hóa học, Ngữ văn
I.3Công nghệ kỹ thuật751
7Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105451. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, Vật lí
5. Toán, Vật lí, Tin học
8Công nghệ chế tạo máy75102021821. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
9Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV), gồm 03 chuyên ngành:
Sản xuất tự động;
Tin học công nghiệp;
Công nghệ phần mềm;

PFIEV1201. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
6. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
10Quản lý công nghiệp75106011201. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
11Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Hóa học, Ngữ văn
5. Toán, Vật lí, Ngữ văn
6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
I.4Kỹ thuật752
12Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103A1211. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
13Kỹ thuật Cơ điện tử75201141801. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
14Kỹ thuật nhiệt75201151201. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
15Kỹ thuật nhiệt – Chuyên ngành Quản lý năng lượng7520115A601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
16Kỹ thuật Tàu thủy7520122601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vậy lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
17Kỹ thuật Điện75202012831. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí , Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
18Kỹ thuật điện tử – viễn thông75202072001.Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Tin học, Tiếng Anh
19Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành vi điện tử – thiết kế vi mạch7520207A601.Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Tin học, Tiếng Anh
20Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa75202161501. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
21Kỹ thuật hóa học7520301901. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Sinh học
4. Toán, Hóa học, Ngữ văn
5. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
6. Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
22Kỹ thuật môi trường7520320601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Sinh học
4. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
5. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
6. Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp
23Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
24Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B501. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
25Kỹ thuật ô tô75201301201. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Tin học
4. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
26Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông7905206451. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
6. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
27Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT7905216451. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Tin học, Tiếng Anh
6. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
I.5Sản xuất và chế biến754
28Công nghệ thực phẩm75401011401. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Hóa học
5. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
6. Toán, Hóa học, Ngữ văn
I.6Kiến trúc và xây dựng758
29Kiến trúc75801011301. Vẽ MT, Toán, Vật lí
2. Vẽ MT, Toán, Ngữ văn
3. Vẽ MT, Toán, Tiếng Anh
30Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp75802012021. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
31Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201A801. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn
5. Toán, Vật lí, Tin học
6. Toán, Tin học, Tiếng Anh
32Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201B451. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn
5. Toán, Vật lí, Tin học
6. Toán, Tin học, Tiếng Anh
33Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201C451. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, Vật lí
5. Toán, Vật lí, Tin học
34Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202451. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn
5. Toán, Vật lí, Tin học
6. Toán, Tin học, Tiếng Anh
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051051. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, Vật lí
5. Toán, Vật lí, Tin học
36Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – chuyên ngành xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205A601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Ngữ văn, Vật lí
5. Toán, Vật lí, Tin học
37Kinh tế xây dựng75803011201. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4. Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
5. Toán, Tiếng Anh, Tin học
6. Toán, Vật lí, Tin học
38Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210451. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Vật lí, Tin học
5. Toán, Ngữ văn, Vật lí
I.7Môi trường và bảo vệ môi trường785
39Quản lý tài nguyên và môi trường7850101601. Toán, Vật lí, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Hóa học, Sinh học
5. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
6. Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Điểm trúng tuyển qua các năm của Trường Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng

STT
Ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét KQ thi THPTXét KQ thi THPT Xét KQ thi THPTXét học bạc
1
Công nghệ sinh học
23,33

23,10
21.50
25.30
2
Công nghệ sinh học
(Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)
23,45

23,50
23.48
26.51
3
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
17,00

17,25
18.8523.56
4
Công nghệ chế tạo máy
22,50

23,85
22.50

5
Quản lý công nghiệp
22,00

23,25
22.93
26.15
6
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực

24,10
23.65
26.61
7
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không
23,10
24,85
23.33

8
Kỹ thuật cơ điện tử
24,55

25,35
24.93

9
Kỹ thuật nhiệt
19,25

22,25
22.00
25.6
10
Kỹ thuật tàu thủy
17,00

20,15
19.30
23.98
11
Kỹ thuật điện
22,40

24,25
23.55
26.55
12Kỹ thuật điện tử & viễn thông
24,05

25,14
24.65
27.15
13
Kỹ thuật điện tử & viễn thông
(Chuyên ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch)

26,31
27.00

14
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
25,30

26,00
26.13

15Kỹ thuật hóa học
21,30

23,05
24.17
26.88
16
Kỹ thuật môi trường
17,50

18,00
18.1
23.03
17
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
21,75

22,80
21.35
25.22
18
Công nghệ thực phẩm
22,10

22,40
21.1
25.08
19
Kiến trúc
22,00

22,10
18.5

20
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
18,60

18,50
19.5
24.12
21
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng
17,00

17,05
19.1
23.84
22
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

17,05
19.6
24.19
23
Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
17,00

17,20
20.25
24.58
24
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
17,00

17,65
16.5
21.88
25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
18,00

18,35
18.00
22.95
26
Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio xây dựng
20,00

21,60
20.39
24.66
27
Quản lý tài nguyên & môi trường
17,00

18,45
19.35
24.02
28
Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Điện tử viễn thông
17,50

23,00
23.09
26.26
29
Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT
20,33

23,80
23.68
26.63
30
Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)
21,00

22,35
21.38
25.23
31
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp17,00

20,00
21.27
25.17
32Kỹ thuật cơ sở hạ tầng17,00

17,95
18.2
23.12
33Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

27,11
27.20

34
Kỹ thuật máy tính
25,45

25,82
25.25

35
Kỹ thuật ô tô
25,05

25,36
23.56

36
Công nghệ thông tin
(Ngoại ngữ Nhật)

25,55
22.50

37
Công nghệ thông tin
(Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)

26,10
25.57

38
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý năng lượng


21.00
25.02
39
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị


17.25
22.41
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO