Mazda CX-5 2026: Giá lăn bánh từ 771 triệu đồng và khác biệt giữa các phiên bản

Hoa Núi28/07/2026 17:01

Mazda CX-5 2026 có giá niêm yết từ 699 đến 979 triệu đồng, với chi phí lăn bánh tạm tính từ 771 triệu đồng. Bản 2.5L Signature dùng dẫn động bốn bánh, trong khi các phiên bản 2.0L dẫn động cầu trước.

Mazda CX-5 2026 được niêm yết tại Việt Nam từ 699 triệu đồng cho bản 2.0L Deluxe đến 979 triệu đồng cho bản 2.5L Signature Exclusive. Theo bảng giá tham khảo tháng 7/2026, chi phí lăn bánh tạm tính dao động từ 771 triệu đồng tại các Link vào, thành phố khác đến 1.112 triệu đồng tại Hà Nội, tùy phiên bản và khu vực đăng ký.

Dòng xe này duy trì hai lựa chọn động cơ xăng SkyActiv-G 2.0L và 2.5L, đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Các bản 2.0L sử dụng dẫn động cầu trước, còn phiên bản Signature trang bị dẫn động bốn bánh.

Giá xe Mazda CX-5 cập nhật tháng 7 năm 2026

Giá Mazda CX-5 2026 và chi phí lăn bánh tham khảo

Danh mục Mazda CX-5 hiện gồm các bản Deluxe, Luxury, Premium, Premium Sport, Premium Exclusive, Signature Sport và Signature Exclusive. Giá lăn bánh dưới đây chỉ có tính tham khảo, chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý và có thể thay đổi theo khu vực cũng như trang bị xe.

Phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMTỉnh, thành phố khác
2.0L Deluxe699 triệu đồng799 triệu đồng785 triệu đồng771 triệu đồng
2.0L Deluxe tùy chọn749 triệu đồng855 triệu đồng840 triệu đồng826 triệu đồng
2.0L Luxury789 triệu đồng900 triệu đồng884 triệu đồng870 triệu đồng
2.0L Premium829 triệu đồng944 triệu đồng928 triệu đồng914 triệu đồng
2.0L Premium Sport849 triệu đồng967 triệu đồng950 triệu đồng936 triệu đồng
2.0L Premium Exclusive869 triệu đồng989 triệu đồng972 triệu đồng958 triệu đồng
2.5L Signature Sport959 triệu đồng1.090 triệu đồng1.071 triệu đồng1.057 triệu đồng
2.5L Signature Exclusive979 triệu đồng1.112 triệu đồng1.093 triệu đồng1.079 triệu đồng

Khung gầm giữ nguyên, khác biệt tập trung ở động cơ và trang bị

Các phiên bản Mazda CX-5 trong bảng thông số có cùng kích thước dài x rộng x cao 4.590 x 1.845 x 1.680 mm, chiều dài cơ sở 2.700 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Khoang hành lý có dung tích 442 lít, trong khi bình nhiên liệu có dung tích 56 lít trên bản 2.0L và 58 lít trên bản Signature.

Hệ thống treo trước MacPherson, treo sau liên kết đa điểm và phanh đĩa trên cả bốn bánh được dùng xuyên suốt dải xe. Mazda CX-5 cũng có hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus, chế độ lái thể thao và hệ thống dừng/khởi động thông minh.

Thông số chính2.0L Deluxe, Luxury, Premium2.5L Signature
Động cơSkyActiv-G 2.0LSkyActiv-G 2.5L
Dung tích xy-lanh1.998 cc2.448 cc
Công suất cực đại154 mã lực tại 6.000 vòng/phút188 mã lực tại 6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại200 Nm tại 4.000 vòng/phút252 Nm tại 4.000 vòng/phút
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ dẫn độngCầu trướcBốn bánh
Mâm xeHợp kim 19 inchHợp kim 19 inch

Diện mạo KODO với lưới tản nhiệt tổ ong

Phiên bản nâng cấp của Mazda CX-5 tiếp tục sử dụng ngôn ngữ thiết kế KODO. Điểm nhận diện ở đầu xe là lưới tản nhiệt tổ ong, theo thông tin nguồn rộng hơn 10 mm so với thiết kế thanh ngang trước đây.

Hệ thống đèn LED phía trước có đồ họa mới và kết nối với lưới tản nhiệt bằng chi tiết mạ crom. Cản trước, đèn hậu LED và cản sau cũng được tinh chỉnh. Xe sử dụng mâm 5 chấu kép màu xám khói, trong khi cụm ống xả kép xuất hiện trên các phiên bản trong bảng thông số.

Mazda CX-5 2026 nhìn từ phía trước

Khoang lái ưu tiên trang bị theo từng cấp phiên bản

Khoang cabin sử dụng ghế bọc da, màn hình cảm ứng 8 inch, điều hòa tự động, cửa gió cho hàng ghế sau, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động. Hàng ghế thứ hai gập theo tỷ lệ 4:2:4, hỗ trợ mở rộng không gian chứa đồ khi cần.

Sự chênh lệch giữa các bản thể hiện rõ ở các tiện nghi. Premium và Signature có ghế lái nhớ vị trí, ghế phụ chỉnh điện, màn hình hiển thị tốc độ trên kính lái, camera 360 độ và hệ thống âm thanh 10 loa Bose. Bản Signature có thêm lẫy chuyển số sau vô-lăng; cửa sổ trời có trên Premium và Signature.

Khoang nội thất Mazda CX-5 2026

Gói hỗ trợ người lái mở rộng từ bản Luxury

Mazda CX-5 trang bị 6 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh, phân bổ lực phanh điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo và hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Camera lùi có trên Deluxe và Luxury, trong khi Premium cùng Signature sử dụng camera 360 độ.

Gói i-Activsense có mức độ trang bị khác nhau giữa các bản. Deluxe có cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, hệ thống đèn thích ứng thông minh và điều khiển hành trình thông thường. Từ Luxury, xe bổ sung cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn, các tính năng hỗ trợ phanh thông minh, cảnh báo người lái mất tập trung và kiểm soát hành trình tích hợp radar MRCC Stop & Go.

Nhìn chung, Mazda CX-5 2026 duy trì cấu hình kỹ thuật quen thuộc với động cơ 2.0L hoặc 2.5L, trong khi dải giá và trang bị tạo ra khoảng cách đáng kể giữa các phiên bản. Người mua cần đối chiếu chi phí lăn bánh thực tế và ưu đãi tại đại lý trước khi lựa chọn.

x
x

Mazda CX-5 2026: Giá lăn bánh từ 771 triệu đồng và khác biệt giữa các phiên bản
  • Mặc định
POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO