Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
Học viện Nông nghiệp Việt Nam công bố đề án tuyển sinh 2026 với 4 phương thức xét tuyển, gồm điểm thi THPT, học bạ, tuyển thẳng và xét thành tích đặc biệt.
Học viện Nông nghiệp Việt Nam chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026 với phạm vi tuyển dụng trên toàn quốc và Trang chủ dubai casino 88lx cá cược bóng đá mở rộng cho tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Các phương thức xét tuyển chủ đạo của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Năm 2026, Học viện áp dụng 04 phương thức xét tuyển độc lập để tối đa hóa cơ hội trúng tuyển cho thí sinh:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo, dành cho các Trang chủ dubai casino 88lx cá cược bóng đá đạt giải cao trong các kỳ thi Db451 sòng bạc trực tuyến giỏi quốc tế, Dubai Link mới Dubai888 Cá Cược và thí sinh thuộc diện chính sách.
- Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp môn quy định.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá bậc THPT (Xét học bạ) dựa trên điểm trung bình của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển suốt 06 học kỳ.
- Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả Db451 sòng bạc trực tuyến giỏi THPT lớp 12 và các thành tích đặc biệt khác.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng và Điều kiện xét tuyển
Học viện thiết lập các tiêu chuẩn cụ thể cho từng nhóm Trang chủ dubai casino 88lx cá cược bóng đá nhằm đảm bảo chất lượng nguồn tuyển đầu vào:
Đối với phương thức xét học bạ và thi THPT
- Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, bao gồm tổng điểm 3 môn theo tổ hợp cộng điểm ưu tiên khu vực và Trang chủ dubai casino 88lx cá cược bóng đá (nếu có).
- Học viện sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Đối với phương thức xét tuyển thành tích đặc biệt
Thí sinh cần đạt danh hiệu Học sinh Giỏi năm lớp 12 và đáp ứng một trong các điều kiện sau:
- Đoạt giải Nhất, Nhì, Ba tại kỳ thi Học sinh giỏi hoặc Khoa học kỹ thuật cấp Link vào/thành phố trở lên.
- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS đạt từ 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ HSK4 đạt từ 240 điểm (đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc).
- Điểm thi SAT đạt từ 1200 hoặc ACT đạt từ 25 trở lên.
- Đạt từ 85 điểm trở lên trong kỳ thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo VNUA 2026.
Các ngành tuyển sinh của Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2026
Chương trình đào tạo tiêu chuẩn
| STT | TÊN NGÀNH | TÊN CHUYÊN NGÀNH | TỔ HỢP XÉT TUYỂN | CHỈ TIÊU |
| HVN01 | Thú Y | Thú y | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 659 |
| HVN02 | Chăn nuôi thú Y - Thuỷ sản | Bệnh học thủy sản (Thú Y thủy sản) | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 240 |
| Chăn nuôi | ||||
| Chăn nuôi thú y | ||||
| Nuôi trồng thủy sản | ||||
| HVN03 | Nông nghiệp và Cảnh quan | Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu) | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 135 |
| Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio nông nghiệp (Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio nông nghiệp và Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio tuần hoàn) | ||||
| Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng) | ||||
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan) | ||||
| Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị) | ||||
| Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất) | ||||
| HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 540 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | ||||
| HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 130 |
| HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá | Kỹ thuật điện | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 280 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||||
| HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 960 |
| HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh, Thương mại | Quản trị kinh doanh | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 2.065 |
| Kế toán | ||||
| Tài chính - Ngân hàng | ||||
| Kinh doanh Dubai palace dubaicasino88 bốc thăm lì xì | ||||
| Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế) | ||||
| Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | ||||
| Kiểm toán | ||||
| HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | Công nghệ sinh học | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01) 5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 120 |
| Công nghệ sinh dược | ||||
| HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | Công nghệ thực phẩm | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01) 5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 415 |
| Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | ||||
| HVN11 | Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio và Quản lý | Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio tài chính | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04 | 565 |
| Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio | ||||
| Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio đầu tư | ||||
| Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio số | ||||
| Quản lý kinh tế | ||||
| Chính trị học (Truyền thông chính sách và quan hệ công) | ||||
| HVN12 | Xã hội học | Xã hội học (Xã hội học kinh tế) | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70) 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74) | 220 |
| HVN13 | Luật | Luật (Luật kinh tế) | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70) 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74) | 265 |
| HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | Công nghệ thông tin | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Vật lí, Lịch sử (A03) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Tin học (X02) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 500 |
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | ||||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | ||||
| HVN15 | Quản lý Dubai casino86 - Đăng ký chơi và trải nghiệm đẳng cấp, Bất động sản và Môi trường | Quản lý Nhà cái dubai Dubai casino 86 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 265 |
| Quản lý Dubai casino86 - Đăng ký chơi và trải nghiệm đẳng cấp | ||||
| Quản lý tài nguyên và môi trường | ||||
| HVN16 | Khoa học môi trường | Khoa học môi trường | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 20 |
| HVN17 | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 3. Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (D09) 4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10) 5. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh (X25) 9. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh (X27, X28) 10. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh (X78) | 395 |
| HVN19 | Sư phạm công nghệ | Sư phạm công nghệ | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 30 |
| HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04) 3. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh (D11) 4. Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh (D12) 5. Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh (D13) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung (D45) 9. Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung (D55) 10. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung (D65) | 50 |
| HVN20 | Dangnhap Dubai trang chủ | Dangnhap Dubai trang chủ | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 100 |
| HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch | Quản lý và phát triển du lịch | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 150 |
| HVN22 | Quy hoạch vùng và Đô thị | Quy hoạch vùng và Đô thị | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01) 6. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 7. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 8. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 9. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 50 |
| HVN23 | Di sản học | Di sản học (Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio di sản) | 1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 3. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 4. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 5. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 6. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) 9. Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL (X70) 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL (X74) | 30 |
Ghi chú: * Học viện có thể điều chỉnh nhưng không vượt quá chỉ tiêu đào tạo tối đa theo quy định để đáp ứng nhu cầu người học.
Chương trình quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)
| STT | Nhóm ngành/ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| HVN03 | Nông học và cảnh quan | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 6. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 7. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 8. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 30 |
| Khoa học cây trồng (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 20 |
| Quản trị kinh doanh nông nghiệp (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 4. Toán, Sinh học, Lịch sử (B01) 5. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03) 6. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 7. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) 10. Toán, Vật lí, Công nghệ (X07, X08) | 20 |
| Công nghệ sinh học (dạy bằng tiếng Anh) | |||
| HVN11 | Dubai casino 88 - dubai palace dubaicasino88.bio và Quản lý | 1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 3. Toán, Lịch sử, Địa lí (A07) 4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) 5. Ngữ văn, Toán, Hóa học (C02) 6. Ngữ văn, Toán, Lịch sử (C03) 7. Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) 8. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL (X01) 10. Toán, Ngữ văn, Công nghệ (X03, X04) | 30 |
Ưu tiên xét tuyển và Hỗ trợ đặc biệt
Học viện dành nhiều ưu đãi cho các thí sinh có hoàn cảnh đặc biệt và tài năng nổi bật:
- Tuyển thẳng mở rộng: Áp dụng cho thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người, người khuyết tật nặng và thí sinh nước ngoài có đủ năng lực ngôn ngữ theo quy định.
- Ưu tiên xét tuyển khác: Dành cho các thí sinh đoạt giải Khuyến khích Db451 sòng bạc trực tuyến giỏi Dubai Link mới Dubai888 Cá Cược hoặc đoạt giải tại các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Dubai Link mới Dubai888 Cá Cược trong vòng 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
- Chương trình bổ sung kiến thức: Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng đặc thù có thể được sắp xếp học bổ túc kiến thức 01 năm trước khi vào học chính thức theo quyết định của Giám đốc Học viện.
Lộ trình đăng ký và Tư vấn tuyển sinh
Thí sinh cần chú trọng thực hiện các bước đăng ký theo đúng kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
- Theo dõi website: Mọi thông tin về ngưỡng điểm tối thiểu và thời gian nộp hồ sơ sẽ được cập nhật liên tục tại trang điện tử của Học viện.
- Xét tuyển học bạ sớm: Thí sinh nên chuẩn bị bản sao học bạ có xác nhận của trường THPT để nộp trong các đợt xét tuyển sớm nhằm tăng khả năng trúng tuyển.
- Kỳ thi VNUA: Tham gia kỳ thi Kiến thức công nghệ và Khởi nghiệp sáng tạo do Học viện Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất để có thêm phương án xét tuyển bằng năng lực chuyên biệt.