Giá vàng hôm nay 27/2/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn trong nước, vàng thế giới mới cập nhật
Giá vàng cập nhật 10h hôm nay 27/2/2026: Giá vàng miếng SJC ở mức 184 triệu. Vàng nhẫn 9999 tiếp tục giảm. Vàng thế giới giảm nhẹ xuống 5171 USD
Giá vàng cập nhật 10h hôm nay 27/2/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 10h00 ngày 27/2/2026 theo giờ Việt Nam ở mức 5.184,73 USD/ounce, tăng 4,4 USD/ounce so với hôm qua. Do ảnh hưởng giá vàng thế giới, giá vàng miếng SJC trong nước không thay đổi so với hôm qua.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 181-184 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.

Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 181,2-184 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng.
Riêng vàng nhẫn 4 số 9 tại SJC giảm 200 nghìn đồng khi còn mua vào 180,8 triệu đồng và bán ra 183,8 triệu đồng. Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (PNJ) mua vàng nhẫn 180,9 triệu đồng và bán ra 183,9 triệu đồng như cuối ngày hôm qua; Phú Quý cũng giữ nguyên giá mua vàng nhẫn 180,5 triệu đồng và bán ra 183,5 triệu đồng...
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 27/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 180,9 | 183,9 | - | - |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 180,8 | 183,8 | -200 | -200 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 181 | 184 | - | - |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 180,5 | 183,5 | - | - |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 179 | 183 | - | - |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 180,9 | 183,9 | - | - |
Giá vàng thế giới hôm nay 27/2/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 4h00 ngày 27/2/2026 theo giờ Việt Nam ở mức 5.171,89 USD/ounce, giảm 7,74 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.260 VND/USD), vàng thế giới có giá 162,79 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 21,21 triệu đồng/lượng.

Thị trường vàng dịp vía Thần Tài năm nay ghi nhận xu hướng các sản phẩm vàng mini 0,05-0,1 phù hợp với bối cảnh giá vàng tăng cao, khi 1 chỉ đã vượt 18 triệu đồng.
Các sản phẩm như vàng Tiểu Kim Cát 0,1 chỉ giá khoảng 1,845 triệu đồng hay các đồng vàng 0,1 chỉ của PNJ được nhiều người lựa chọn để mua lấy may hoặc làm quà tặng, thay vì tích trữ như trước.
Ở chiều ngược lại, Dubai88 hiện đang mở bạc ghi nhận điều chỉnh giảm gần 3%. Giá bạc Phú Quý giao dịch 3,26-3,36 triệu đồng/lượng. Tại DOJI, bạc miếng niêm yết ở mức 3,27-3,37 triệu đồng/lượng, cho thấy áp lực giảm đang chiếm ưu thế trên Dubai88 hiện đang mở bạc.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 27/2/2026
Tại Dubai88 hiện đang mở trong nước, giá vàng SJC đồng loạt giảm 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua, đưa giá vàng miếng SJC tại các cửa hàng lớn giảm xuống 184 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 181-184 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 181,2-184 triệu đồng/lượng, giảm 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tăng giảm trái chiều tại các thương hiệu lớn
Tính đến 4h sáng nay 27/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 180,9-183,9 triệu đồng/lượng, giảm 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ niêm yết ở ngưỡng 181-184 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 800 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 181-184 triệu đồng/lượng, giảm 500 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 180,5-183,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 1,3 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 180,9-183,9 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 179-183 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 4 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 500 nghìn đồng/lượng ở chiều mua vào - giảm 400 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 27/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 27/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 181 | 184 | -1300 | -1300 |
| Tập đoàn DOJI | 181 | 184 | -1300 | -1300 |
| Mi Hồng | 181,2 | 184 | -1300 | -1300 |
| PNJ | 181 | 184 | -1300 | -1300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 181 | 184 | -1300 | -1300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 181 | 184 | -1300 | -1300 |
| Phú Quý | 181 | 184 | -1300 | -1300 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 27/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 180,9 | 183,9 | -1300 | -1300 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 181 | 184 | -800 | -800 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 181 | 184 | -500 | -500 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 180,5 | 183,5 | -1300 | -1300 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 179 | 183 | -500 | -400 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 180,9 | 183,9 | -900 | -900 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 27/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 181,00 ▼1300K | 184,00 ▼1300K |
| Kim TT/AVPL | 181,05 ▼1300K | 184,10 ▼1300K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 180,90 ▼1300K | 183,90 ▼1300K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 173,00 ▼3000K | 175,50 ▼2500K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 172,50 ▼3000K | 175,00 ▼2500K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 179,60 ▼1100K | 183,60 ▼1100K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,10 ▼1100K | 183,10 ▼1100K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 178,40 ▼1100K | 182,90 ▼1100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 27/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 180,900 ▼1300K | 183,900 ▼1300K |
| Hà Nội - PNJ | 180,900 ▼1300K | 183,900 ▼1300K |
| Đà Nẵng - PNJ | 180,900 ▼1300K | 183,900 ▼1300K |
| Miền Tây - PNJ | 180,900 ▼1300K | 183,900 ▼1300K |
| Tây Nguyên - PNJ | 180,900 ▼1300K | 183,900 ▼1300K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 180,900 ▼1300K | 183,900 ▼1300K |
| 3. SJC - Cập nhật: 27/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 181,000 ▼1300K | 184,000 ▼1300K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 181,000 ▼1300K | 184,020 ▼1300K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 181,000 ▼1300K | 184,030 ▼1300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 181,000 ▼800K | 184,000 ▼800K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 181,000 ▼800K | 184,100 ▼800K |
| Nữ trang 99,99% | 179,000 ▼800K | 182,500 ▼800K |
| Nữ trang 99% | 174,193 ▼495K | 180,693 ▼495K |
| Nữ trang 68% | 115,362 ▼340K | 124,262 ▼340K |
| Nữ trang 41,7% | 67,360 ▼208K | 76,260 ▼208K |