Giá vàng hôm nay 18/2/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn trong nước, vàng thế giới mồng 2 Tết
Giá vàng hôm nay 18/2/2026: Giá vàng thế giới giảm mất khoảng 100 USD so với hôm qua, có thời điểm giá vàng rơi thẳng xuống dưới mốc 4.900 USD/ounce
Giá vàng thế giới vượt 5.000 USD/ounce, chênh lệch trong nước cao 22 triệu đồng
Tính đến 4h00 ngày 17/02/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay trên Dubai88 hiện đang mở quốc tế đạt 4.936,89 USD/ounce, giảm 67,25 USD/ounce so với cùng giờ hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá tại Vietcombank (26.160 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 155,43 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Vàng miếng SJC trong nước cao hơn giá vàng thế giới khoảng 25,57 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới giao dịch quanh 4920 USD/ounce, giảm 73 USD so với buổi sáng và mất khoảng 100 USD so với hôm qua. Trong phiên, có thời điểm giá vàng rơi thẳng xuống 4872 USD/ounce, thủng mốc 4900 USD/ounce trước khi lực mua bắt đáy xuất hiện.
So với mức hơn 5.600 USD/ounce cuối tháng 1/2026, giá vàng hiện đã giảm khoảng 13%. Áp lực chốt lời sau giai đoạn tăng nóng là nguyên nhân chính khiến Dubai88 hiện đang mở điều chỉnh mạnh ngay đầu năm mới.
Dù phục hồi trở lại trên 4900 USD/ounce, xu hướng ngắn hạn của giá vàng vẫn chịu áp lực lớn. Nhiều nhận định cho rằng kim loại quý có thể dao động quanh vùng 5000 USD/ounce trong thời gian tới nếu lực cầu phòng thủ quay lại.
Trong khi đó, giá bạc giảm xuống 74,81 USD/ounce, thấp nhất hai tuần và giảm 2,8% so với phiên trước. Tuy nhiên, trọng tâm Dubai88 hiện đang mở hiện vẫn tập trung vào biến động mạnh của giá vàng sau khi đánh mất mốc hỗ trợ quan trọng 4900 USD/ounce.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 18/2/2026 tại các doanh nghiệp lớn
Ghi nhận lúc 4h00 ngày 18/02/2026, giá vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp lớn tiếp tục phân hóa thành hai nhóm rõ rệt.
Nhóm giá cao (178 – 181 triệu đồng/lượng) gồm: SJC; PNJ (đồng giá tại tất cả khu vực TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Miền Tây, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ); Bảo Tín Minh Châu; Bảo Tín Mạnh Hải; Riêng giá vàng SJC Mi Hồng mua 178,5 triệu - bán 181,0 triệu.
Nhóm giá thấp hơn (176 - 179 triệu đồng/lượng) gồm: DOJI (đồng giá tại Hà Nội, TPHCM, Đà Nẵng); Phú Quý; AJC (tại Hà Nội, Nghệ An, Thái Bình).
Chênh lệch giữa hai nhóm doanh nghiệp lên tới 2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào. Chênh lệch mua – bán tại tất cả doanh nghiệp phổ biến ở mức 3 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với phiên trước.

Giá vàng nhẫn tròn 9999 hôm nay 18/2: Duy trì vùng cao, biến động trái chiều
Phân khúc vàng nhẫn tròn 9999 tuần qua duy trì ở vùng giá cao với diễn biến trái chiều giữa các thương hiệu.
DOJI niêm yết vàng nhẫn Hưng Thịnh Vượng mua 177,5 triệu - bán 180,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu giữ giá mua vào 178,0 triệu - bán ra 181,0 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua - bán tiếp tục neo ở 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý công bố mức 175,7 triệu (mua) - 178,7 triệu đồng/lượng (bán), đi ngang so với phiên liền trước.
Tại SJC, vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết mua 177,5 triệu - bán 180,5 triệu đồng/lượng (loại 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ); loại 0,5 chỉ và 0,3 chỉ bán ra 180,6 triệu đồng/lượng.
Tại AJC, vàng nhẫn tròn 3A, Đ.Vàng niêm yết mua 175,8 triệu - bán 178,8 triệu đồng/lượng tại Hà Nội, Nghệ An và Thái Bình.
Bảng giá vàng hôm nay 18/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 18/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 178 | 181 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 176 | 179 | - | - |
| Mi Hồng | 178,5 | 181 | - | - |
| PNJ | 178 | 181 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 178 | 181 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 178 | 181 | - | - |
| Phú Quý | 176 | 179 | - | - |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 18/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 175,6 | 178,6 | - | - |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 177,5 | 180,5 | - | - |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 178 | 181 | - | - |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 175,7 | 178,7 | - | - |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 176 | 179,5 | - | - |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 177,5 | 180,5 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 18/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 176,00 | 179,00 |
| AVPL - Bán Lẻ | 176,00 | 179,00 |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 176,00 | 179,00 |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 175,60 | 178,60 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 174,10 | 178,10 |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 173,60 | 177,60 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 18/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Hà Nội - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Đà Nẵng - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Miền Tây - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Tây Nguyên - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| 3. SJC - Cập nhật: 18/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 178,000 | 181,000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 178,000 | 181,020 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 178,000 | 181,030 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 177,500 | 180,500 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 177,500 | 180,600 |
| Nữ trang 99,99% | 175,500 | 179,000 |
| Nữ trang 99% | 170,727 | 177,227 |
| Nữ trang 68% | 112,982 | 121,882 |
| Nữ trang 41,7% | 65,900 | 74,800 |
Bảng tổng hợp từ dữ liệu niêm yết giá vàng tại các doanh nghiệp SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Phú Quý, Mi Hồng, AJC lúc 4h00 ngày 16/02/2026. Giá vàng thay đổi liên tục theo thời gian thực, bạn đọc nên Trang chủ Dubai Palace | Game onine năm 2025 trực tiếp tại doanh nghiệp trước khi giao dịch.