Giá vàng hôm nay 14/2/2026: Giá vàng SJC, vàng nhẫn trong nước, vàng thế giới cập nhật sớm nhất
Giá vàng cập nhật hôm nay 14/2/2026 trước giờ mở cửa, giá vàng SJC DOJI PNJ Phú Quý, nhẫn BTMC giảm 2 triệu, giá vàng thế giới tăng lên trên mức 5000 USD
Giá vàng thế giới hôm nay 14/2/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 4h00 ngày 14/2/2026 theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 5015,27 USD/ounce. Giá vàng thế giới tăng 54,83 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.160 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 156,92 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 22,08 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng SJC hôm nay 14/2/2026
Cập nhật lúc 4h sáng, giá vàng miếng SJC chốt phiên 13/02 giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, đưa giá vàng miếng xuống khoảng 176-179 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 176-179 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 176,5-179 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 14/2/2026
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá vàng chốt phiên 13/02 giảm theo đà giảm vàng miếng trong nước. Mức giảm từ 1,9 đến 2 triệu đồng/lượng, đưa giá vàng nhẫn 9999 xuống khoảng giá 175,6 - 178,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn cập nhật 4h00 sáng ngày 14/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 175,6-178,6 triệu đồng/lượng, giảm 1,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng nhẫn 24k (9999) giảm còn 174-177,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 176-179 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 175,7-178,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết giá vàng ở ngưỡng 175,5-178,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 14/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 14/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 176 | 179 | -2000 | -2000 |
| Tập đoàn DOJI | 176 | 179 | -2000 | -2000 |
| Mi Hồng | 176,5 | 179 | -2000 | -2000 |
| PNJ | 176 | 179 | -2000 | -2000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 176 | 179 | -2000 | -2000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 176 | 179 | -2000 | -2000 |
| Phú Quý | 176 | 179 | -2000 | -2000 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 14/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 175,6 | 178,6 | -1900 | -1900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 175,5 | 178,5 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 176 | 178 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 175,7 | 178,7 | -1800 | -1800 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 176 | 179 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 175,6 | 178,6 | -1900 | -1900 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 14/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 176,00 ▼2000K | 179,00 ▼2000K |
| AVPL - Bán Lẻ | 176,00 ▼2000K | 179,00 ▼2000K |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 176,00 ▼2000K | 179,00 ▼2000K |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 175,60 ▼1900K | 178,60 ▼1900K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 174,10 ▼1900K | 178,10 ▼1900K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 173,60 ▼1900K | 177,60 ▼1900K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 14/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 175,600 ▼1900K | 178,600 ▼1900K |
| Hà Nội - PNJ | 175,600 ▼1900K | 178,600 ▼1900K |
| Đà Nẵng - PNJ | 175,600 ▼1900K | 178,600 ▼1900K |
| Miền Tây - PNJ | 175,600 ▼1900K | 178,600 ▼1900K |
| Tây Nguyên - PNJ | 175,600 ▼1900K | 178,600 ▼1900K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 175,600 ▼1900K | 178,600 ▼1900K |
| 3. SJC - Cập nhật: 14/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 176,000 ▼2000K | 179,000 ▼2000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 176,000 ▼2000K | 179,020 ▼2000K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 176,000 ▼2000K | 179,030 ▼2000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 175,500 ▼2000K | 178,500 ▼2000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 173,500 ▼2000K | 178,600 ▼2000K |
| Nữ trang 99,99% | 173,500 ▼2000K | 177,000 ▼2000K |
| Nữ trang 99% | 170,720 ▼1980K | 177,220 ▼1980K |
| Nữ trang 68% | 112,980 ▼1360K | 121,880 ▼1360K |
| Nữ trang 41,7% | 65,066 ▼834K | 73,966 ▼834K |