Giá vàng hôm nay 12/2/2026: Bảng giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 12/2/2026 cập nhật sáng sớm: Giá vàng SJC ở mức 181 triệu; vàng nhẫn BTMC tăng lên 181 triệu, giá vàng thế giới dao động quanh 5050 USD
Giá vàng thế giới hôm nay 12/2/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 4h00 ngày 12/2/2026 theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 5060,14 USD/ounce. Giá vàng thế giới tăng 20,71 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.160 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 158,38 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 22,62 triệu đồng/lượng.

Chiều 11/2, giá vàng và bạc đồng loạt tăng khi đồng USD suy yếu. Chỉ số USD xuống mức thấp nhất trong gần hai tuần, hỗ trợ đà đi lên của kim loại quý.
Cùng xu hướng, giá bạch kim giao ngay tăng 1,4% lên 2116,25 USD/ounce, còn palladium tăng 1,3% lên 1730,50 USD/ounce.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 12/2/2026
Cập nhật lúc 4h sáng, giá vàng miếng SJC chốt phiên 11/2 hầu như không có thay đổi ở cả hai chiều mua vào - bán ra tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giữ giá vàng miếng trong khoảng 178-181 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 178-181 triệu đồng/lượng, không thay đổi ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 178,5-181 triệu đồng/lượng, không thay đổi ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 12/2/2026
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá vàng chốt phiên 11/2 không thay đổi so với hôm qua, chỉ trừ vàng nhẫn BTMC tăng nhẹ 400 nghìn đồng/lượng, phổ biến trong vùng 175,6-180,6 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.
Giá vàng nhẫn cập nhật 4h00 sáng ngày 12/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 177,5-180,5 triệu đồng/lượng, không thay đổi ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng nhẫn 24k (9999) tăng lên 175,6-179 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,4 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng không thay đổi ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 178-181 triệu đồng/lượng, tăng 400 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 177,5-180,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng không thay đổi ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết giá vàng ở ngưỡng 177,5-180,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng không thay đổi ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 12/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 12/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 178 | 181 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 178 | 181 | - | - |
| Mi Hồng | 178,5 | 181 | - | - |
| PNJ | 178 | 181 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 178 | 181 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 178 | 181 | - | - |
| Phú Quý | 178 | 181 | - | - |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 12/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 177,5 | 180,5 | - | - |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 177,5 | 180,5 | - | - |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 178 | 181 | +400 | +400 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 177,5 | 180,5 | - | - |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 175,6 | 179 | - | - |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 177,5 | 180,5 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 12/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 178,00 | 181,00 |
| AVPL - Bán Lẻ | 178,00 | 181,00 |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 178,00 | 181,00 |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 177,50 | 180,50 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 176,00 | 180,00 |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 175,50 | 179,50 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 12/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Hà Nội - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Đà Nẵng - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Miền Tây - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Tây Nguyên - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 177,500 | 180,500 |
| 3. SJC - Cập nhật: 12/2/2026 04:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 178,000 | 181,000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 178,000 | 181,020 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 178,000 | 181,030 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 177,500 | 180,500 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 177,500 | 180,600 |
| Nữ trang 99,99% | 175,500 | 179,000 |
| Nữ trang 99% | 170,727 | 177,227 |
| Nữ trang 68% | 112,982 | 121,882 |
| Nữ trang 41,7% | 65,900 | 74,800 |