Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ngãi

Văn Khoa 03/06/2026 23:23

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ngãi: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ngãi

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Quảng Ngãi 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Võ Nguyên Giáp114.654.8828.65.7227.35.46
2THPT Huỳnh Thúc Kháng111.83.9320.24.0418.73.74
212.8-22.44.48285.6
3THPT Sơn Mỹ19.43.1315.33.0616.33.26
210.4-17.53.518.33.66
4THPT Trần Quốc Tuấn116.55.535.47.0831.76.34
5THPT Lê Trung Đình113.34.4323.84.7623.64.72
215.55-31.76.3425.75.14
6PTDTNT THPT Tỉnh1--15315.53.1
7THPT Số 2 Đức Phổ112.554.1818.13.6218.63.72
8THPT số 1 Đức Phổ1--27.25.4425.35.06
9THPT Bình Sơn118.656.2229.65.9228.45.68
10THPT Lê Quý Đôn111.33.7717.83.56193.8
212.4-20.24.04--
11THPT Trần Kỳ Phong112.954.3222.14.4218.63.72
216.55-24.24.8418.33.66
12THCS và THPT Vạn Tường112.354.1218.63.7217.53.5
218.4-26.25.24--
13THPT Lý Sơn110.553.5215.33.0616.33.26
14THPT Phạm Văn Đồng112.354.12244.822.14.42
15THPT Số 2 Mộ Đức116.15.3726.95.3826.75.34
16THPT Nguyễn Công Trứ112.454.1520419.33.86
2142.8224.421.74.34
17THPT Trần Quang Diệu112.54.1720.34.06214.2
18THPT Nguyễn Công Phương111.053.68183.618.23.64
212.62.5220.94.18224.4
19THPT Số 1 Nghĩa Hành115.15.0326.45.2824.34.86
20THPT Số 2 Nghĩa Hành18.852.9516.63.3214.22.84
210222.74.5423.14.62
21THPT Ba Gia111.23.7317.63.5219.93.98
22THPT Chu Văn An19.853.2813.82.7615.83.16
211.3-16.13.22--
23THPT Số 1 Tư Nghĩa117.255.7524.84.9624.34.86
24THPT Số 2 Tư Nghĩa110.053.3517.13.4217.13.42
25THPT Thu Xà110.353.4512.22.4414.12.82
212.65-15.83.16--
26THPT KonTum1----50.258.38
27THPT Lê Lợi1----33.55.58
28THPT Duy Tân1----39.56.58
29THPT Ngô Mây1----24.754.13
30THPT Phan Bội Châu1----203.33
31THPT Trường Chinh1----31.755.29
32PTTH DTNT Tỉnh Kon Tum182.67----
33THPT Lương Thế Vinh111.053.6819.33.8617.83.56
212.22.4421.64.32--
34PTDTNT Đăk Glei1----23.53.92
35THPT Trần Quốc Tuấn1----36.56.08
36THPT Nguyễn Du1----37.256.21
37THPT Nguyễn Văn Cừ1----447.33
38PTDTNT Đăk Tô1----162.67
39Phân hiệu Trường PT DTNT Link vào tại huyện Ia H'Drai1----24.754.13
40PTDTNT Kon Plong1----37.756.29
41THPT Chu Văn An1----22.53.75
42PTDTNT Kon Rẫy1----17.752.96
43THPT Nguyễn Trãi1----325.33
44THPT Phan Chu Trinh1----24.754.13
45THPT Quang Trung1----345.67
46PTDTNT Sa Thầy1----18.253.04
47PTDTNT Tu Mơ Rông1----213.5

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Quảng Ngãi 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT chuyên Lê Khiết35.2536.133
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành33-34.5
2. Chuyên Tin
1THPT chuyên Lê Khiết31.6534.4526.15
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành27.95-29.25
3. Chuyên Lý
1THPT chuyên Lê Khiết36.2534.236.45
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành21.95-28.75
4. Chuyên Hóa
1THPT chuyên Lê Khiết40.238.1537.85
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành30.5-34.15
5. Chuyên Sinh
1THPT chuyên Lê Khiết31.6535.0531.9
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành29-30.15
6. Chuyên Văn
1THPT chuyên Lê Khiết34.933.636.4
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành34.95-34.75
7. Chuyên Sử
1THPT chuyên Lê Khiết23.9520.333.6
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành21.85-27
8. Chuyên Địa
1THPT chuyên Lê Khiết30.1524.4534.4
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành27.6-31.5
9. Chuyên Anh
1THPT chuyên Lê Khiết38.6539.437.9
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành28.3-34.6
10. Chuyên Không chuyên
1THPT chuyên Lê Khiết--23.25
2THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành--22.5

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ngãi
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO