Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Ninh Bình

Văn Khoa 03/06/2026 23:31

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Ninh Bình: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Ninh Bình

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

hoặc

Điểm chuẩn các trường công lập tại Ninh Bình 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Nguyễn Khuyến - Hà Nam1124235.7522.54.5
2THPT A Bình Lục1144.6725.56.3822.254.45
3THPT B Bình Lục1144.6723.755.9426.55.3
4THPT C Bình Lục1--22.755.6930.46.08
5THPT A Duy Tiên115526.756.69295.8
6THPT B Duy Tiên115.55.1728.757.1927.55.5
7THPT Nguyễn Hữu Tiến113.254.42266.5--
8THPT A Kim Bảng114.754.9224.56.13275.4
9THPT B Kim Bảng114.54.8323.55.8826.55.3
10THPT C Kim Bảng113.754.5826.756.6922.54.5
11THPT Bắc Lý1165.3325.256.3112.24.07
12THPT Lý Nhân117.255.75307.530.756.15
13THPT Nam Lý1155276.75295.8
14THPT Nam Cao114.254.7525.56.3826.255.25
15THPT A Phủ Lý182.6732829.755.95
16THPT B Phủ Lý116.255.4228.757.1929.255.85
17THPT C Phủ Lý113.754.5825.256.31275.4
18THPT A Thanh Liêm112.54.1723.255.8126.255.25
19THPT B Thanh Liêm111.53.83--25.55.1
20THPT C Thanh Liêm114.54.83----
21THPT Lê Hoàn112.754.2522.755.6925.255.05
22THPT Quất Lâm1165.3332.26.4427.6-
23THPT Thiên Trường1165.3328.75.74--
24THPT Giao Thủy119.456.4836.87.3630.76.14
25THPT Giao Thủy B118.56.1735.17.0229.25.84
26THPT Giao Thủy C118.16.0332.86.5634.46.88
27THPT A Hải Hậu120.56.83316.233.96.78
28THPT B Hải Hậu117.555.8530.96.1826.85.36
29THPT C Hải Hậu118.356.1235.37.0629.755.95
30THPT Thịnh Long115.255.0827.55.524.1-
31THPT Trần Quốc Tuấn117.355.7831.96.3827.9-
32THPT An Phúc115.755.2527.75.5422.54.5
33THPT Vũ Văn Hiếu118.16.0332.56.526.6-
34THPT Mỹ Lộc115.55.1734.56.930.26.04
35THPT Trần Văn Lan117.255.7530.96.1829.5-
36THPT Lý Tự Trọng117.95.97346.828.15.62
37THPT Nam Trực118.256.0833.66.7231.26.24
38THPT Nguyễn Du115.555.1827.55.522.54.5
39THPT Quang Trung113.54.522.44.4824.9-
40THPT Trần Văn Bảo115.055.0228.65.7224.5-
41THPT Nghĩa Minh1144.6726.65.3222.54.5
42THPT Trần Nhân Tông1144.6725.25.0422.5-
43THPT A Nghĩa Hưng116.755.58285.633.36.66
44THPT B Nghĩa Hưng1144.6729.45.8822.54.5
45THPT C Nghĩa Hưng115.15.0325.55.126.255.25
46THPT Nguyễn Khuyến - Nam Định122.257.4229.55.9--
47THPT Nguyễn Huệ - Nam Định1175.67346.835.27.04
48THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định120.76.926.65.3226.8-
49THPT Ngô Quyền1175.6732.96.5830.56.1
50THPT Lê Quý Đôn119.76.5725.25.0431.36.26
51THPT Nguyễn Trãi114.34.7726.75.3422.54.5
52THPT Trực Ninh116.65.5329.45.8825.9-
53THPT Trực Ninh B118.56.1734.96.9823.4-
54THPT Hoàng Văn Thụ1144.6736.27.2430.56.1
55THPT Lương Thế Vinh1175.6733.76.7424.64.92
56THPT Nguyễn Bính116.55.531.26.2427.45.48
57THPT Nguyễn Đức Thuận1175.6730.86.1627.45.48
58THPT Nguyễn Trường Thúy116.255.4231.86.36285.6
59THPT Xuân Trường1165.3331.86.3630.3-
60THPT Xuân Trường B120.456.8235.97.1835-
61THPT Xuân Trường C115.655.2230.36.0629.4-
62THPT Đại An116.55.533.76.74295.8
63THPT Đỗ Huy Liêu114.254.7528.55.722.54.5
64THPT Mỹ Tho115.45.1332.16.4224.94.98
65THPT Phạm Văn Nghị116.655.5531.26.2422.5-
66THPT Tống Văn Trân118.256.0833.16.6225-
67THPT Lý Nhân Tông114.54.8328.65.7222.74.54
68THPT Gia Viễn A116.555.5216.055.3516.25.4
69THPT Gia Viễn B114.64.8717.35.7716.755.58
70THPT Gia Viễn C114.34.77144.6714.24.73
71THPT Hoa Lư A114.54.8317.55.8317.65.87
72THPT Lý Thường Kiệt112.754.2523.755.9423.54.7
73THPT Kim Sơn C111.43.811.43.8103.33
74THPT Bình Minh114.554.8514.554.8521.54.3
75THPT Kim Sơn A114.64.8716.055.3512.24.07
76THPT Kim Sơn B114.34.7713.84.613.54.5
77THPT Dân tộc nội trú Xã Cúc Phương1--11.053.6811.43.8
78THPT Dân tộc nội trú Xã Kỳ Phú1--14.44.810.63.53
79THPT Dân tộc nội trú Xã Phú Long1--11.153.7212.254.08
80THPT Dân tộc nội trú Xã Quảng Lạc1--11.73.911.63.87
81THPT Dân tộc nội trú Xã Thạch Bình1--13.14.3711.553.85
82THPT Dân tộc nội trú Xã Văn Phương1--14.24.7311.653.88
83THPT Dân tộc nội trú Xã Yên Quang1--14.84.9310.453.48
84THPT Nho Quan A115.755.2514.24.7312.84.27
85THPT Nho Quan B114.654.8816.25.415.25.07
86THPT Nho Quan C113.754.5813.254.4213.84.6
87THPT Ngô Thì Nhậm115.35.116.655.5515.355.12
88THPT Nguyễn Huệ - Ninh Bình114.54.8317.855.95175.67
89Phổ Thông THSP Tràng An116.25.416.45.4715.65.2
90THPT Ninh Bình - Bạc Liêu115.455.1517.055.6815.75.23
91THPT Đinh Tiên Hoàng111.253.7518.456.1519.256.42
92THPT Trần Hưng Đạo - Ninh Bình116.155.3815.55.1714.45-
93THPT Vũ Duy Thanh112.14.0315.255.0814.15-
94THPT Yên Khánh A116.45.4711.753.9219.6-
95THPT Yên Khánh B114.84.9315.055.0214.15-
96THPT Tạ Uyên113.554.5212.44.1313.5-
97THPT Yên Mô A114.254.7514.34.7714.5-
98THPT Yên Mô B116.955.6515.955.3215.5-

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Ninh Bình 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Biên Hoà37.5--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong57.37.587.89
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy41.6540.8-
2. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Biên Hoà39.5--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong49.76.957.66
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy44.9543.55-
3. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Biên Hoà38--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong47.857.938.01
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy4544.5-
4. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Biên Hoà33.25--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong53.257.387.67
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy42.5544.645.3
5. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Biên Hoà36--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong56.56.387.5
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy46.5942-
6. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Biên Hoà34.25--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong51.056.647.37
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy42.838.44-
7. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Biên Hoà34--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong50.056.57.69
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy4438.239
8. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Biên Hoà31.5--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong50.96.97.62
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy44.4544.3-
9. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Biên Hoà37.25--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong52.956.846.96
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy42.0539.85-
10. Chuyên Nga
1THPT Chuyên Biên Hoà35.25--
2THPT Chuyên Lê Hồng Phong36.85.325.21
3THPT Chuyên Lương Văn Tụy40.4--
11. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong40.66.66.44
2THPT Chuyên Lương Văn Tụy-40.15-
12. Chuyên Không chuyên
1THPT Chuyên Lê Hồng Phong--8.45
13. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--42.5
14. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--39.75
15. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--39.49
16. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--43.25
17. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--40.05
18. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--39.3
19. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--45.3
20. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Lương Văn Tụy--40.65

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Ninh Bình
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO