Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hưng Yên

Văn Khoa 03/06/2026 23:30

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hưng Yên: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hưng Yên

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

hoặc

Điểm chuẩn các trường công lập tại Hưng Yên 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Hưng Yên117.65.87265.218.96.3
2THPT Mỹ Hào118.66.231.456.2918.26.07
3THPT Nguyễn Thiện Thuận117.15.730.856.1718.96.3
4THPT Ân Thi116.255.42265.217.255.75
5THPT Nguyễn Trung Ngạn115.55.1728.255.6516.25.4
6THPT Phạm Ngũ Lão115.255.0828.155.6315.95.3
7THPT Khoái Châu - Cơ sở 1: TT Khoái Châu1165.3328.95.7816.75.57
8THPT Khoái Châu - Cơ sở 2: Xã Đại Hưng1165.3325.65.12165.33
9THPT Trần Quang Khải115.755.2528.055.6115.155.05
10THPT Nguyễn Siêu115.855.28265.216.155.38
11THPT Kim Động117.455.8229.65.9216.055.35
12THPT Đức Hợp115.55.1730.756.1516.95.63
13THPT Nghĩa Dân115.355.1226.355.2716.855.62
14THPT Phù Cừ114.754.9231.36.2615.455.15
15THPT Nam Phù Cừ114.754.92244.815.555.18
16THPT Tiên Lữ114.64.8730.56.116.355.45
17THPT Trần Hưng Đạo115.65.228.65.72165.33
18THCS và THPT Hoàng Hoa Thám114.254.7527.555.5115.455.15
19THPT Văn Giang118.356.1230.26.0417.85.93
20THPT Dương Quảng Hàm116.855.6227.055.4118.46.13
21THPT Văn Lâm117.855.9531.56.319.16.37
22THPT Trưng Vương119.356.4527.25.4419.76.57
23THPT Yên Mỹ115530.46.0817.65.87
24THPT Triệu Quang Phục115.55.1726.255.2518.16.03
25THPT Minh Châu116.55.5275.416.155.38
26THPT Lê Quý Đôn118.56.1733.26.6434.36.86
27THPT Nguyễn Đức Cảnh120.56.83387.637.87.56
28TH. THCS và THPT Quách Đình Bảo116.755.58316.2295.8
29THPT Tiên Hưng115.55.1728.55.730.16.02
30THPT Bắc Đông Quan118633.36.6632.26.44
31THPT Nam Đông Quan116.55.530.16.0231.76.34
32THPT Mê Linh115.255.0827.15.4228.25.64
33THPT Hưng Nhân115.755.2527.25.4428.15.62
34THPT Bắc Duyên Hà116.255.4230.56.132.56.5
35THPT Nam Duyên Hà115528.25.6429.25.84
36THPT Đông Hưng Hà116.255.4227.75.5428.45.68
37THPT Nguyễn Du1175.6729.15.8231.56.3
38THPT Bắc Kiến Xương114.754.92285.628.15.62
39THPT Chu Văn An115528.25.64285.6
40THPT Bình Thanh1144.6725.85.16265.2
41THPT Quỳnh Côi118632.16.4233.16.62
42THPT Quỳnh Thọ1175.6729.55.931.36.26
43THPT Phụ Dực117.255.7531.56.3326.4
44THPT Đông Thụy Anh1175.6730.16.0231.16.22
45THPT Tây Thụy Anh115.55.1727.15.4228.55.7
46THPT Thái Ninh114.254.7528.25.6425.95.18
47THPT Thái Phúc113.754.5827.15.4226.65.32
48THPT Tây Tiền Hải115.755.2530.86.1631.86.36
49THPT Nam Tiền Hải116.55.529.25.84295.8
50THPT Đông Tiền Hải113.754.5826.95.3826.25.24
51THPT Nguyễn Trãi1196.3334.46.8834.96.98
52THPT Vũ Tiên115.755.2528.25.6429.95.98
53THPT Lý Bôn116.755.5829.45.8830.16.02
54THPT Phạm Quang Thẩm114.754.9225.85.1624.84.96

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Hưng Yên 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Hưng Yên39.540.3533.7
2THPT Chuyên Thái Bình3833.638.8
2. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Hưng Yên26.338.5534.35
2THPT Chuyên Thái Bình36.7530.335.8
3. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Hưng Yên37.535.935.15
2THPT Chuyên Thái Bình37.7538.7537.5
4. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Hưng Yên38.539.936.95
2THPT Chuyên Thái Bình38.940.5540.91
5. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Hưng Yên35.7540.335.25
2THPT Chuyên Thái Bình38.540.837.75
6. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Hưng Yên39.7539.1538.45
2THPT Chuyên Thái Bình3738.640.9
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Hưng Yên35.2536.0533.55
2THPT Chuyên Thái Bình35.2539.0534.7
8. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Hưng Yên35.6532.4535.35
2THPT Chuyên Thái Bình30.2535.236.9
9. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Hưng Yên40.4541.436.45
2THPT Chuyên Thái Bình36.9536.938.35
10. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Thái Bình32.633.8-
11. Chuyên Hàn
1THPT Chuyên Thái Bình33.732.8-
12. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Thái Bình35.7532.7-
13. Chuyên Không chuyên
1THPT Chuyên Thái Bình--31.5

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hưng Yên
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO