Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Huế

Văn Khoa 03/06/2026 23:19

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Huế: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Huế

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Huế 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Hai Bà Trưng130.67.6546.19.22--
2THPT Nguyễn Huệ127.66.944.98.98--
3THPT Gia Hội118.754.6931.066.21--
4THPT Cao Thắng123.455.8637.67.52--
5THPT Bùi Thị Xuân116.24.05316.2--
6THPT Nguyễn Trường Tộ18.552.1441.58.3--
7THPT Đặng Trần Côn112.33.0825.25.04--
8THPT Phan Đăng Lưu122.155.5430.66.12--
9THPT Hương Vinh110.552.6420.74.14--
10THPT Bình Điền18.12.0314.042.81--
11THPT Thuận An114.13.53204--
12Phổ thông DTNT thành phố119.824.96224.4--
13THPT Nguyễn Chí Thanh110.72.6820.74.14--
14THPT Hóa Châu15.451.3613.72.74--
15THPT Tố Hữu17.951.999.61.92--
16THPT Phú Bài112.13.0327.55.5--
17THPT Hương Thủy19.52.3820.44.08--
18THPT Tam Giang19.752.4411.32.26--
19THPT Phong Điền19.552.3914.42.88--
20THPT Nguyễn Đình Chiểu19.652.4113.52.7--
21THPT Trần Văn Kỷ111.652.919.81.96--
22THPT Trần Văn Kỷ NT1--26.85.36--
23THPT Hương Trà18.22.0516.83.36--
24THPT Đặng Huy Trứ16.051.5116.23.24--
25THPT Nguyễn Sinh Cung15.751.44153--
26THPT Vinh Xuân19.752.4413.82.76--
27THPT Hà Trung112.83.214.62.92--
28THPT An Lương Đông19.852.4618.73.74--
29THPT Phú Lộc15.451.3616.63.32--
30THPT Thừa Lưu110.92.7317.83.56--
31THPT Vinh Lộc15.451.36173.4--
32THPT A Lưới111.852.9615.43.08--
33THCS&THPT Trường Sơn110.72.6811.82.36--
34THCS&THPT Hồng Vân19.352.3410.72.14--
35THPT Nam Đông17.151.798.31.66--

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Huế 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Quốc Học37.237.8-
2THPT Chuyên Khoa học Huế30-32
2. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Quốc Học28.5535.15-
2THPT Chuyên Khoa học Huế25-28
3. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Quốc Học23.635.9-
2THPT Chuyên Khoa học Huế25-26
4. Chuyên Nhật
1THPT Chuyên Quốc Học32.5533.86-
5. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Quốc Học33.3535.46-
6. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Quốc Học32.0534.55-
2THPT Chuyên Khoa học Huế25-24
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Quốc Học31.632.9-
8. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Quốc Học30.833.95-
2THPT Chuyên Khoa học Huế25-27
9. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Quốc Học34.934.2-
2THPT Chuyên Khoa học Huế26-28
10. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Quốc Học35.5537.15-
2THPT Chuyên Khoa học Huế30-34
11. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Quốc Học34.437.7-

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Huế
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO