Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Huế
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Huế: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Huế
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:
Điểm chuẩn các trường công lập tại Huế 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Hai Bà Trưng | 1 | 30.6 | 7.65 | 46.1 | 9.22 | - | - |
| 2 | THPT Nguyễn Huệ | 1 | 27.6 | 6.9 | 44.9 | 8.98 | - | - |
| 3 | THPT Gia Hội | 1 | 18.75 | 4.69 | 31.06 | 6.21 | - | - |
| 4 | THPT Cao Thắng | 1 | 23.45 | 5.86 | 37.6 | 7.52 | - | - |
| 5 | THPT Bùi Thị Xuân | 1 | 16.2 | 4.05 | 31 | 6.2 | - | - |
| 6 | THPT Nguyễn Trường Tộ | 1 | 8.55 | 2.14 | 41.5 | 8.3 | - | - |
| 7 | THPT Đặng Trần Côn | 1 | 12.3 | 3.08 | 25.2 | 5.04 | - | - |
| 8 | THPT Phan Đăng Lưu | 1 | 22.15 | 5.54 | 30.6 | 6.12 | - | - |
| 9 | THPT Hương Vinh | 1 | 10.55 | 2.64 | 20.7 | 4.14 | - | - |
| 10 | THPT Bình Điền | 1 | 8.1 | 2.03 | 14.04 | 2.81 | - | - |
| 11 | THPT Thuận An | 1 | 14.1 | 3.53 | 20 | 4 | - | - |
| 12 | Phổ thông DTNT thành phố | 1 | 19.82 | 4.96 | 22 | 4.4 | - | - |
| 13 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 1 | 10.7 | 2.68 | 20.7 | 4.14 | - | - |
| 14 | THPT Hóa Châu | 1 | 5.45 | 1.36 | 13.7 | 2.74 | - | - |
| 15 | THPT Tố Hữu | 1 | 7.95 | 1.99 | 9.6 | 1.92 | - | - |
| 16 | THPT Phú Bài | 1 | 12.1 | 3.03 | 27.5 | 5.5 | - | - |
| 17 | THPT Hương Thủy | 1 | 9.5 | 2.38 | 20.4 | 4.08 | - | - |
| 18 | THPT Tam Giang | 1 | 9.75 | 2.44 | 11.3 | 2.26 | - | - |
| 19 | THPT Phong Điền | 1 | 9.55 | 2.39 | 14.4 | 2.88 | - | - |
| 20 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 1 | 9.65 | 2.41 | 13.5 | 2.7 | - | - |
| 21 | THPT Trần Văn Kỷ | 1 | 11.65 | 2.91 | 9.8 | 1.96 | - | - |
| 22 | THPT Trần Văn Kỷ NT | 1 | - | - | 26.8 | 5.36 | - | - |
| 23 | THPT Hương Trà | 1 | 8.2 | 2.05 | 16.8 | 3.36 | - | - |
| 24 | THPT Đặng Huy Trứ | 1 | 6.05 | 1.51 | 16.2 | 3.24 | - | - |
| 25 | THPT Nguyễn Sinh Cung | 1 | 5.75 | 1.44 | 15 | 3 | - | - |
| 26 | THPT Vinh Xuân | 1 | 9.75 | 2.44 | 13.8 | 2.76 | - | - |
| 27 | THPT Hà Trung | 1 | 12.8 | 3.2 | 14.6 | 2.92 | - | - |
| 28 | THPT An Lương Đông | 1 | 9.85 | 2.46 | 18.7 | 3.74 | - | - |
| 29 | THPT Phú Lộc | 1 | 5.45 | 1.36 | 16.6 | 3.32 | - | - |
| 30 | THPT Thừa Lưu | 1 | 10.9 | 2.73 | 17.8 | 3.56 | - | - |
| 31 | THPT Vinh Lộc | 1 | 5.45 | 1.36 | 17 | 3.4 | - | - |
| 32 | THPT A Lưới | 1 | 11.85 | 2.96 | 15.4 | 3.08 | - | - |
| 33 | THCS&THPT Trường Sơn | 1 | 10.7 | 2.68 | 11.8 | 2.36 | - | - |
| 34 | THCS&THPT Hồng Vân | 1 | 9.35 | 2.34 | 10.7 | 2.14 | - | - |
| 35 | THPT Nam Đông | 1 | 7.15 | 1.79 | 8.3 | 1.66 | - | - |
Điểm chuẩn các trường chuyên tại Huế 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 37.2 | 37.8 | - |
| 2 | THPT Chuyên Khoa học Huế | 30 | - | 32 |
| 2. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 28.55 | 35.15 | - |
| 2 | THPT Chuyên Khoa học Huế | 25 | - | 28 |
| 3. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 23.6 | 35.9 | - |
| 2 | THPT Chuyên Khoa học Huế | 25 | - | 26 |
| 4. Chuyên Nhật | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 32.55 | 33.86 | - |
| 5. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 33.35 | 35.46 | - |
| 6. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 32.05 | 34.55 | - |
| 2 | THPT Chuyên Khoa học Huế | 25 | - | 24 |
| 7. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 31.6 | 32.9 | - |
| 8. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 30.8 | 33.95 | - |
| 2 | THPT Chuyên Khoa học Huế | 25 | - | 27 |
| 9. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 34.9 | 34.2 | - |
| 2 | THPT Chuyên Khoa học Huế | 26 | - | 28 |
| 10. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 35.55 | 37.15 | - |
| 2 | THPT Chuyên Khoa học Huế | 30 | - | 34 |
| 11. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Quốc Học | 34.4 | 37.7 | - |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |