Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hà Nội

Văn Khoa 03/06/2026 23:22

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hà Nội: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hà Nội

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

- Cổng thông tin điện tử của Sở: hanoi.edu.vn

- Cổng tuyển sinh đầu cấp của Thành phố:

- Cổng thông tin điện tử của báo Hà Nội mới:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Hà Nội 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình120.256.7538.57.739.757.95
2THPT Phạm Hồng Thái122.757.5837.57.540.758.15
3THPT Phan Đình Phùng125.258.4241.758.3542.758.55
4THPT Tây Hồ121.757.2537.757.5538.757.75
5THPT Chúc Động116.255.4230.256.0529.755.95
6THPT Chương Mỹ A1217367.2377.4
7THPT Chương Mỹ B1144.6727.255.45265.2
8THPT Xuân Mai1165.33306306
9THPT Nguyễn Văn Trỗi113.54.526.255.2522.54.5
10THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông125.58.542.58.542.258.45
11THPT Quang Trung - Hà Đông123.257.7539.257.85408
12THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông120.756.92377.4357
13THPT Nguyễn Du-Thanh Oai1165.3330.756.1530.256.05
14THPT Thanh Oai A115.55.1731.256.2528.755.75
15THPT Thanh Oai B116.55.5346.8326.4
16THPT Lý Tử Tấn1144.67285.626.55.3
17THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín115529.755.95326.4
18THPT Tô Hiệu - Thường Tín115526.755.3527.255.45
19THPT Thường Tín1206.67326.4346.8
20THPT Vân Tào115.755.2528.55.730.56.1
21THPT Đồng Quan1144.67285.628.755.75
22THPT Phú Xuyên A115.255.0828.255.6527.755.55
23THPT Phú Xuyên B1144.67234.625.755.15
24THPT Tân Dân113.54.525.255.0524.54.9
25THPT Đại Cường1103.33214.2224.4
26THPT Lưu Hoàng1103.33204173.4
27THPT Trần Đăng Ninh114.754.9227.55.527.255.45
28THPT Ứng Hòa A112429.255.85295.8
29THPT Ứng Hòa B1103.33234.6234.6
30THPT Hợp Thanh113.754.58234.6244.8
31THPT Mỹ Đức A115.55.1731.756.3531.756.35
32THPT Mỹ Đức B116.55.527.55.5275.4
33THPT Mỹ Đức C112.54.17193.8224.4
34THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng120.756.9223.754.75408
35THPT Thăng Long124.258.0842.258.45418.2
36THPT Trần Nhân Tông122.57.539.757.9539.757.95
37THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm123.757.9239.57.941.758.35
38THPT Việt Đức125.258.4241.258.25438.6
39THPT Nhân Chính124841.258.25418.2
40THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân120.56.8338.257.65387.6
41THPT Khương Đình120.256.7536.757.3538.257.65
42TH. THCS và THPT Khương Hạ120.256.75367.237.57.5
43THPT Cầu Giấy123.757.9240841.58.3
44THPT Yên Hòa1258.3342.58.542.258.45
45THPT Đống Đa1227.3336.57.339.57.9
46THPT Kim Liên125.58.541.758.3543.258.65
47THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa123.757.9239.757.95418.2
48THPT Quang Trung - Đống Đa122.757.5837.757.55408
49THPT Đông Mỹ117.55.83336.635.57.1
50THPT Nguyễn Quốc Trinh118.56.1731.256.25357
51THPT Hoàng Văn Thụ120.56.8338.257.6537.257.45
52THPT Trương Định121.257.0837.257.4538.57.7
53THPT Việt Nam - Ba Lan121.257.08397.837.757.55
54THPT Ngọc Hồi1206.6737.757.55326.4
55THPT Ngô Thì Nhậm121.257.0834.256.85377.4
56THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm121.57.1735.757.1538.257.65
57THPT Dương Xá118.756.2536.257.25357
58THPT Nguyễn Văn Cừ118.756.2535735.757.15
59THPT Yên Viên119.256.42367.236.757.35
60THPT Lý Thường Kiệt121736.57.338.757.75
61THPT Nguyễn Gia Thiều1258.3341.758.3541.758.35
62THPT Phúc Lợi114.54.8337.757.5537.757.55
63THPT Thạch Bàn117.255.7536.57.336.57.3
64THPT Bắc Thăng Long120.756.9235.257.0535.257.05
65THPT Cổ Loa120.256.7535736.757.35
66THPT Đông Anh118.56.17346.834.256.85
67THPT Liên Hà120.256.7535.57.137.57.5
68THPT Vân Nội1196.33346.8346.8
69THPT Mê Linh118.756.2535.57.1357
70THPT Quang Minh116.755.5829.55.930.56.1
71THPT Tiền Phong116.55.5316.231.56.3
72THPT Tiến Thịnh114.754.92265.2275.4
73THPT Tự Lập113.54.528.255.65265.2
74THPT Yên Lãng118.756.25316.232.756.55
75THPT Đa Phúc118.756.2536.257.2532.256.45
76THPT Kim Anh1175.67326.4316.2
77THPT Minh Phú115.55.1729.755.95295.8
78THPT Sóc Sơn119.756.5834.756.9534.256.85
79THPT Trung Giã117.255.7529.755.9532.56.5
80THPT Xuân Giang116.55.531.256.2530.56.1
81THPT Nguyễn Thị Minh Khai124.758.2541.258.25418.2
82THPT Thượng Cát1196.3337.257.4536.257.25
83THPT Xuân Đỉnh123.57.8340.258.0539.757.95
84THPT Đan Phượng120.56.83346.834.256.85
85THPT Hồng Thái116.755.5829.55.930.256.05
86THPT Tân Lập116.755.58346.8336.6
87THPT Thọ Xuân1103.3330.756.1525.55.1
88THPT Hoài Đức A1196.3336.257.2534.56.9
89THPT Hoài Đức B119.256.4234.756.9533.256.65
90THPT Vạn Xuân - Hoài Đức1175.6733.256.6531.56.3
91THPT Hoài Đức C117.755.9232.256.4530.256.05
92THPT Đại Mỗ118.756.2535.257.0534.756.95
93THPT Trung Văn1206.6736.757.3537.757.55
94THPT Xuân Phương1206.6737.757.5537.257.45
95THPT Mỹ Đình1237.6739.57.9408
96THPT Ba Vì1144.6722.54.524.54.9
97THPT Bất Bạt1124255173.4
98THPT Minh Quang1103.33183.6173.4
99THPT Ngô Quyền - Ba Vì116.255.4229.755.9527.755.55
100THPT Ngọc Tảo115.55.1726.255.25295.8
101THPT Phúc Thọ1165.33295.828.55.7
102THPT Vân Cốc114.54.8326.55.324.754.95
103THPT Quảng Oai117.55.8330.256.0530.756.15
104THPT Tùng Thiện120.56.8333.756.75336.6
105THPT Xuân Khanh1134.3324.54.922.254.45
106Phổ thông Dân tộc nội trú116.755.58336.629.255.85
107THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai1165.33285.628.755.75
108THPT Minh Khai115.255.0826.55.327.55.5
109THPT Quốc Oai121735.757.1536.257.25
110THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai115527.255.4527.755.55
111THPT Bắc Lương Sơn1103.33204173.4
112THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất113.254.42265.2255
113THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất113.754.5827.755.5528.755.75
114THPT Thạch Thất117.255.7531.256.25336.6
115THPT Minh Hà1144.6724.754.9525.755.15

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Hà Nội 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Văn
1THPT chuyên Chu Văn An3837.2539
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN2124.2524.25
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam383840
4THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN22.75834.6
5THPT chuyên Nguyễn Huệ37.536.7538.25
6THPT chuyên Sơn Tây34.2533.534.5
2. Chuyên Sử
1THPT chuyên Chu Văn An35.7532.540.75
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam37.2538.540
3THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN197.530
4THPT chuyên Nguyễn Huệ33.253637.75
5THPT chuyên Sơn Tây2427.7530.25
3. Chuyên Địa
1THPT chuyên Chu Văn An37.2536.7538.25
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN18.526.5-
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam38.753740.5
4THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN20730.1
5THPT chuyên Nguyễn Huệ3536.2537.25
6THPT chuyên Sơn Tây27.7530.2530
4. Chuyên Anh
1THPT chuyên Chu Văn An37.1537.540.25
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN2124.7524.4
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam41.1540.7542.4
4THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN34.72525
5THPT chuyên Nguyễn Huệ36.6537.2539.3
6THPT chuyên Sơn Tây30.4532.834.25
5. Chuyên Nga
1THPT chuyên Hà Nội Amsterdam384041.9
2THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN31.623.523.5
3THPT chuyên Nguyễn Huệ3435.938.2
6. Chuyên Trung
1THPT chuyên Chu Văn An36.35--
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam37.1540.543.3
3THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN30.0124.7723.17
7. Chuyên Pháp
1THPT chuyên Chu Văn An30.235.4537.15
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam38.540.0541.15
3THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN31.7524.0325.12
4THPT chuyên Nguyễn Huệ35.536.4538.2
5THPT chuyên Sơn Tây--36.75
8. Chuyên Nhật
1THPT chuyên Chu Văn An38.543.2541
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam38.65--
3THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN30.52523.16
9. Chuyên Toán
1THPT chuyên Chu Văn An36.254037
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN2026.7526.5
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam3942.2540.25
4THPT chuyên Nguyễn Huệ363936.75
5THPT chuyên Sơn Tây3233.530
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN19.520.2519.5
10. Chuyên Tin
1THPT chuyên Chu Văn An36.2537.7537.25
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN1723.2525.25
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam384139.75
4THPT chuyên Nguyễn Huệ3637.536
5THPT chuyên Sơn Tây27.2528.2526.75
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN19.519.519.25
11. Chuyên Lý
1THPT chuyên Chu Văn An383939.65
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN2023.7523.75
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam40.541.7541.9
4THPT chuyên Nguyễn Huệ3637.538.2
5THPT chuyên Sơn Tây263131.75
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN1718.516.5
12. Chuyên Hóa
1THPT chuyên Chu Văn An4035.7535.05
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN20.2527.7525.75
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam42.7539.9537.95
4THPT chuyên Nguyễn Huệ38.2534.6534
5THPT chuyên Sơn Tây31.527.9523.7
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN1717.515
13. Chuyên Sinh
1THPT chuyên Chu Văn An35.534.2538
2THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN182524.75
3THPT chuyên Hà Nội Amsterdam3839.2540.5
4THPT chuyên Nguyễn Huệ3434.7538.5
5THPT chuyên Sơn Tây29.7528.527.75
6Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN171615
1THPT chuyên Chu Văn An-42.544.5
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam-38-
3THPT chuyên Sơn Tây--38.75
14. Chuyên Song ngữ tú tài
1THPT chuyên Chu Văn An-35.25-
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam-38.98-
15. Chuyên Song ngữ Pháp
1THPT chuyên Chu Văn An-42.549.25
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam--53.25
16. Chuyên Song ngữ Tú tài
1THPT chuyên Chu Văn An--31.17
2THPT chuyên Hà Nội Amsterdam--36.26
17. Chuyên Hàn
1THPT chuyên Chu Văn An19.65--
2THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN30.1824.3923.14
18. Chuyên Pháp
1THPT chuyên Sơn Tây-39-
19. Chuyên Đức
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN30.0124.7423.35
20. Chuyên Pháp - D3
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN-25.12-
21. Chuyên Trung - D4
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN-23.17-
22. Chuyên Đức - D5
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN-23.35-
23. Chuyên Nhật - D6
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN-23.16-
24. Chuyên Hàn - D7
1THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN-23.14-
25. Chuyên Tin (Toán)
1THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN2122.75-

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Hà Nội
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO