Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đồng Nai

Văn Khoa 03/06/2026 23:29

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đồng Nai: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đồng Nai

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Đồng Nai 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Ngô Quyền121.257.0839.5-38.75-
2THPT Nam Hà117.255.7535-32.5-
220.56.8336.5-37.75-
321.757.2537.5-39.5-
3THPT Chu Văn An - Đồng Nai115.755.2532.25-28.5-
2175.6734.75-34.75-
318.256.0836.5-37.75-
4THPT Tam Hiệp118.756.2535.5-33-
221736.75-37.5-
5THPT Trấn Biên1237.6737.75-39.75-
6THPT Nguyễn Trãi1196.3335.25-34.75-
221736.5-38-
7THPT Lê Hồng Phong118636.75-36-
220.256.75--38.5-
8THPT Nguyễn Hữu Cảnh117.55.8334.75-32-
219.256.42--36.5-
9THPT Tam Phước116.55.531.75-30.5-
218.756.2534.25-31.75-
320.256.7536.25-34-
10THPT Thực hành Sư phạm117.755.92--29.5-
219.56.5--33.75-
320.756.92--38-
11Phổ thông SPTH1--33---
12THPT Long Khánh117.755.9234.25-32-
13THPT Tân Phú19.53.1721-20-
14THPT Long Thành115.755.2530.25-29.5-
15THPT Phước Thiền1134.3327-26.5-
16THPT Đoàn Kết182.6718.75-17.25-
17THPT Thống Nhất110.253.4220-18.5-
18THPT Thống Nhất A117.255.7532-30.5-
19THPT Ngô Sỹ Liên1--29.25-26.75-
20THPT Trị An110.253.4221.5-22.5-
21THPT Xuân Lộc112.254.0830.75-28.25-
22THPT Đồng Xoài16-----
27.52.5----
23THPT Nguyễn Du112.05-----
213.554.52----
24PT DTNT THPT Bình Phước18.4-----
214046.67----
25THPT Hùng Vương122.17.37----
26THPT TX Bình Long16.52.17----
27THPT Nguyễn Huệ16.62.2----
28THPT Chơn Thành17.152.38----
29THPT Chu Văn An - Bình Phước19.353.12----
210.853.62----
30THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm19.3-----
210.83.6----
31THCS&THPT Minh Hưng114.4-----
32THPT TX Phước Long110.25-----
211.753.92----
33THPT Phước Bình115.65-----
217.155.72----
34THPT Bù Dăng15.351.78----
26.852.28----
35THPT Thống Nhất19.253.08----
210.753.58----
36THPT Lê Quý Đôn16.52.17----
282.67----
37THCS&THPT Lương Thế Vinh14.91.63----
26.42.13----
38THCS&THPT Đăng Hà13010----
231.510.5----
39PT DTNT THCS&THPT Điểu Ong172.33----
40THPT Thanh Hòa18.82.93----
210.33.43----
41THCS&THPT Tân Tiến110.853.62----
212.354.12----
42THPT Đắk Ơ17.152.38----
28.652.88----
43THPT Đa Kia15.251.75----
26.752.25----
44THCS&THPT Võ Thị Sáu11.80.6----
23.31.1----
45PT DTNT THCS&THPT Bù Gia Mập19.13.03----
210.63.53----
46THCS&THPT Đắk Mai127.59.17----
2299.67----
47THPT Đồng Phú113.554.52----
215.055.02----
48THCS&THPT Đồng Tiến19.73.23----
211.23.73----
49THPT Lộc Ninh19.453.15----
210.953.65----
50THPT Lộc Thái14.651.55----
26.152.05----
51THPT Lộc Hiệp16.72.23----
28.22.73----
52THPT Phú Riềng14.4-----
25.91.97----

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Đồng Nai 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh30.5-37.5
2THPT chuyên Quang Trung38.81--
3THPT chuyên Bình Long33.8--
2. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh32-39
2THPT chuyên Quang Trung36.45--
3THPT chuyên Bình Long34.1--
3. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh31.5-37.45
2THPT chuyên Quang Trung37.25--
3THPT chuyên Bình Long34.75--
4. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh27.25-32.25
2THPT chuyên Quang Trung30.9--
3THPT chuyên Bình Long27.26--
5. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh30-33
2THPT chuyên Quang Trung33.1--
3THPT chuyên Bình Long29.3--
6. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh28-36.75
2THPT chuyên Quang Trung27.75--
3THPT chuyên Bình Long34.1--
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh30.5-36.75
8. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh30.3-35
9. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh28.25-35.5
2THPT chuyên Quang Trung35.55--
3THPT chuyên Bình Long31.1--
10. Chuyên Không chuyên
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh--42.25
11. Chuyên Toán - Tin
1THPT Chuyên Lương Thế Vinh29.75--

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đồng Nai
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO