Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đắk Lắk
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đắk Lắk: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đắk Lắk
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:
Điểm chuẩn các trường công lập tại Đắk Lắk 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Buôn Ma Thuột | 1 | - | - | 15.75 | 5.25 | - | - |
| 2 | THPT Lê Quý Đôn | 1 | - | - | 15.75 | 5.25 | - | - |
| 3 | THPT Buôn Hồ | 1 | - | - | 5.5 | 1.83 | - | - |
| 4 | THPT Cư M'gar | 1 | - | - | 6 | 2 | - | - |
| 5 | THPT Nguyễn Trãi | 1 | - | - | 22 | 7.33 | 18 | 3.6 |
| 6 | THPT Ea H'leo | 1 | - | - | 6 | 2 | - | - |
| 7 | THPT Ngô Gia Tự | 1 | - | - | 5.5 | 1.83 | 18 | 3.6 |
| 8 | THPT Krông Ana | 1 | - | - | 5 | 1.67 | - | - |
| 9 | THPT Nguyễn Huệ | 1 | - | - | 32.75 | 8.19 | 27.75 | 5.55 |
| 10 | THPT Phan Bội Châu | 1 | - | - | 5.5 | 1.83 | 9.25 | 1.85 |
| 11 | THPT Lê Hồng Phong | 1 | - | - | 14.75 | 4.92 | 18 | 3.6 |
| 12 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1 | - | - | 5.25 | 1.75 | - | - |
| 13 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | - | - | - | - | 12.25 | 2.45 |
| 14 | THPT Phan Đình Phùng | 1 | - | - | 18.25 | 6.08 | 13.25 | 2.65 |
| 15 | Trường Phổ thông dân tộc nội trú Link vào | 1 | - | - | - | - | 14 | 2.8 |
| 16 | THPT Lê Trung Kiên | 1 | - | - | 21.25 | 7.08 | 15.75 | 3.15 |
| 17 | THPT Nguyễn Văn Linh | 1 | - | - | 18.5 | 6.17 | 11.5 | 2.3 |
| 18 | THPT Đồng Xuân | 1 | 37 | - | - | - | - | - |
| 19 | THPT Trần Quốc Tuấn | 1 | - | - | 18.75 | 6.25 | 11.25 | 2.25 |
| 20 | THPT Sơn Hòa | 1 | 37 | - | - | - | - | - |
| 21 | THPT Sông Hinh | 1 | 37 | - | - | - | - | - |
| 22 | THPT Lê Thành Phương | 1 | - | - | - | - | 12.5 | 2.5 |
Điểm chuẩn các trường chuyên tại Đắk Lắk 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 38.28 | - | 33.05 |
| 2 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | - | - | 27.25 |
| 2. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 35.25 | - | 32 |
| 2 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | - | - | 25.25 |
| 3. Chuyên Lý | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 34 | - | 35 |
| 2 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | - | - | 27.75 |
| 4. Chuyên Văn | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 39.25 | - | 32 |
| 2 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | - | - | 29.75 |
| 5. Chuyên Anh | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 36.11 | - | 35.45 |
| 2 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | - | - | 28.75 |
| 6. Chuyên Toán | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 35.25 | - | 33.25 |
| 2 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | - | - | 33 |
| 7. Chuyên Tin | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 30.55 | - | 31.75 |
| 2 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | - | - | 26 |
| 1 | Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh | 24 | - | - |
| 8. Chuyên Lịch sử - Địa lý | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | - | - | 29.5 |
| 9. Chuyên Địa | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 35.75 | - | 31.75 |
| 10. Chuyên Anh - Pháp | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | - | - | 26.75 |
| 11. Chuyên không chuyên | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | - | - | 26.5 |
| 12. Chuyên Sử | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 28.5 | - | - |
| 13. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | Trường THPT chuyên Nguyễn Du | 24.06 | - | - |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |