Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đà Nẵng

Văn Khoa 03/06/2026 23:27

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đà Nẵng: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đà Nẵng

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Đà Nẵng 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Phạm Phú Thứ118.5-40.75-39-
2THPT Tôn Thất Tùng115.5-40.63-38.25-
3THPT TT KTTH HN Sơn Trà119.25-44.63-42.88-
4THPT Hoàng Hoa Thám127.63-54.75-53.88-
5THPT Hòa Vang129.75-53.5-55.63-
6THPT Cẩm Lệ120.25-43.63-43.5-
7THPT Phan Châu Trinh132-58.38-58.13-
8THPT Trần Phú124.75-52.38-51.75-
9THPT Nguyễn Thượng Hiền123.75-46.13-46.25-
10THPT Nguyễn Trãi125.63-50.63-50.13-
11THPT Liên Chiểu119.5-43-42-
12THPT Võ Chí Công117-38.75-38.13-
13THPT Ngũ Hành Sơn119.5-42-41.38-
14THPT Quang Trung112.6-----
214.6-----
15THPT Thanh Khê121.25-46.25-45.13-
16THPT Ông ích Khiêm116.25-37.63-36.13-
17THPT Phạm Phú Thứ112.2-----
214.2-----
18THPT Phan Thành Tài117.75-39.75-38.25-
19THPT Trần Hưng Đạo118.08-----
220.08-----
20THPT Phan Bội Châu118.43-----
220.43-----
21THPT Lê Quý Đôn121.7-----
223.7-----
22THPT Trần Cao Vân124.85-----
226.85-----
23THPT Duy Tân118.7-----
220.7-----
24THPT Bắc Trà My18.7-----
210.7-----
25THPT Lương Thúc Kỳ113.85-----
215.85-----
26THPT Chu Văn An118.8-----
220.8-----
27THPT Đỗ Đăng Tuyển120.88-----
222.88-----
28THPT Huỳnh Ngọc Huệ114.8-----
216.8-----
29THPT Âu Cơ19.3-----
211.3-----
30THPT Nguyễn Hiền117-44.38-46.38-
31THPT Lê Hồng Phong121.83-----
223.83-----
32THPT Sào Nam19.95-----
211.95-----
33THPT Hồ Nghinh122.83-----
224.83-----
34THPT Hiệp Đức123.98-----
225.98-----
35THPT Nguyễn Văn Trỗi18.95-----
210.95-----
36THPT Nam Trà My111.1-----
213.1-----
37THPT Nông Sơn118.5-----
220.5-----
38THPT Nguyễn Huệ113.65-----
215.65-----
39THPT Cao Bá Quát110.33-----
212.33-----
40THPT Núi Thành110.75-----
212.75-----
41THPT Trần Văn Dư118.53-----
220.53-----
42THPT Nguyễn Dục114.88-----
216.88-----
43THPT Võ Nguyên Giáp115.3-----
217.3-----
44THPT Khâm Đức18.85-----
210.85-----
45THPT Trần Đại Nghĩa115.2-----
217.2-----
46THPT Nguyễn Văn Cừ117.63-----
219.63-----
47THPT Quế Sơn116.25-----
218.25-----
48THPT Tây Giang113.3-----
215.3-----
49THPT Thái Phiên125.25-50.5-50.75-
50THPT Lý Tự Trọng114.65-----
216.65-----
51THPT Nguyễn Thái Bình119.58-----
221.58-----
52THPT Tiểu La112-----
214-----
53THPT Hùng Vương118.28-----
220.28-----
54THPT Huỳnh Thúc Kháng19.6-----
211.6-----
55THPT Nguyễn Khuyến127.25-52.5-52.63-
56THPT Hoàng Diệu116.35-----
218.35-----
57THPT Lương Thế Vinh117.78-----
219.78-----
58THPT Nguyễn Duy Hiệu19.8-----
211.8-----

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Đà Nẵng 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn41.8839.2540.75
2. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn31.14-52.5
3. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn39.19-38
4. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn36.3940.539.13
5. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn45.63-46.25
6. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn42.744.3842.93
7. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn39.85-40.35
8. Chuyên Nhật
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn42.445.4548
9. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn38.64-38.64
10. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn41-43.75
11. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn38.54340.89
12. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn-44.38-
13. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn-43-
14. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn-44.88-
15. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn-38.55-
16. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn-40-
17. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Lê Quý Đôn-43.13-

Điểm chuẩn các trường dân lập tại Đà Nẵng 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT BC Ngô Quyền111-46.25-46.13-

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Đà Nẵng
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO