Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Bắc Ninh

Văn Khoa 03/06/2026 23:25

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Bắc Ninh: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Bắc Ninh

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: Đang cập nhật.

Điểm chuẩn các trường công lập tại Bắc Ninh 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Hàn Thuyên121.47.1334.36.8637.767.55
2THPT Hoàng Quốc Việt116.495.529.15.8231.46.28
219.046.3529.265.85--
3THPT Lý Nhân Tông114.674.8928.965.79265.2
215.085.0330.866.17--
4THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh115.575.1922.14.4225.965.19
215.615.225.65.12--
316.675.56----
5THPT Hàm Long113.74.5723.84.7619.763.95
216.185.3928.165.63--
6THPT Nguyễn Đăng Đạo115.675.2228.865.7730.46.08
216.95.6331.66.32--
7THPT Yên Phong số 1118.846.2830.56.132.86.56
8THPT Yên Phong số 2114.24.7326.45.2826.35.26
217.965.9926.65.32--
9THPT Tiên Du số 1118.386.1332.56.5306
10THPT Lý Thái Tổ114.714.934.166.8330.466.09
11THPT Ngô Gia Tự116.225.4128.165.6328.65.72
216.265.4232.366.47--
12THPT Nguyễn Văn Cừ116.545.51295.829.75.94
13THPT Quế Võ số 1115.875.2931.66.3227.465.49
14THPT Quế Võ số 2116.495.523.84.7628.55.7
15THPT Quế Võ số 3114.914.9724.94.9821.164.23
216.125.37316.2--
16THPT Thuận Thành số 1118.556.1835.77.1426.965.39
17THPT Thuận Thành số 2115.745.2526.565.3126.95.38
216.245.4134.26.84--
316.65.53----
18THPT Thuận Thành số 3115.425.1427.55.527.65.52
215.615.234.666.93--
19THPT Gia Bình số 1113.374.4626.25.2418.763.75
214.764.9227.865.57--
20THPT Lê Văn Thịnh115.285.0928.65.7225.265.05
21THPT Lương Tài116.055.3527.85.5626.265.25
22THPT Lương Tài số 2111.463.8219.663.93214.2
215.575.1927.15.42--
23THPT Ngô Sĩ Liên123.837.9422.937.6423.157.72
24THPT Thái Thuận121.837.2821.387.1320.96.97
25THPT Giáp Hải119.76.5719.986.6618.886.29
26THPT Nguyên Hồng112.184.06----
27THPT Việt Yên số 1122.357.4518.336.1121.087.03
28THPT Việt Yên số 2118.256.0820.66.8718.756.25
29THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Giang119.256.4220.556.8519.036.34
30THPT Thân Nhân Trung111.93.9772.33--
31THPT Tân Yên số 1119.936.6420.456.82206.67
32THPT Tân Yên số 2117.985.9919.056.3516.15.37
33THPT Nhã Nam117.385.7919.16.3715.785.26
34THPT Lục Nam119.736.5820.486.8318.636.21
35THPT Phương Sơn118.836.2818.386.1317.555.85
36THPT Cẩm Lý114.14.717.25.7315.935.31
37THPT Tứ Sơn114.634.8815.185.0613.84.6
38THPT Lục Ngạn1155----
39THPT Chu Văn An119.756.58----
40THPT Lương Thế Vinh18.652.88----
41THPT Phượng Sơn115.055.02----
42THPT Yên Thế117.335.7819.26.415.585.19
43THPT Bố Hạ117.335.7816.25.417.65.87
44THPT Mỏ Trạng116.45.4717.455.8214.254.75
45THPT Hiệp Hoà số 1120.56.8321.287.09217
46THPT Hiệp Hoà số 2119.686.5620.36.7718.656.22
47THPT Hiệp Hoà số 3119.276.4319.56.518.16.03
48THPT Hiệp Hoà số 4118.86.2718.886.2916.535.51
49THPT Yên Dũng số 1116.935.6419.536.5115.835.28
50THPT Yên Dũng số 2119.556.5220.556.8518.186.06
51THPT Yên Dũng số 3117.65.8718.036.0115.655.22
52THPT Sơn Động số 1114.254.7514.94.9712.64.2
53THPT Sơn Động số 2113.484.4912.74.239.953.32
54THPT Sơn Động số 3114.354.7813.54.593
55THPT Lục Ngạn số 11--18.056.0216.935.64
56THPT Lục Ngạn số 21--16.235.4112.84.27
57THPT Lục Ngạn số 31--12.934.3112.334.11
58THPT Lục Ngạn số 41--1249.383.13
59THPT Lạng Giang số 1119.96.6320.26.7318.836.28
60THPT Lạng Giang số 2118.056.0218.86.2715.65.2
61THPT Lạng Giang số 3117.885.9618.636.2115.385.13

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Bắc Ninh

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Bắc Ninh36.8837.2532.3
2THPT Chuyên Bắc Giang13.537.3539.28
2. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Bắc Ninh37.5136.9335.6
2THPT Chuyên Bắc Giang13.5537.4538.23
3. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Bắc Ninh41.5437.6637.08
2THPT Chuyên Bắc Giang12.2534.37535.38
4. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Bắc Ninh39.8438.1636.79
2THPT Chuyên Bắc Giang13.734.37538.45
5. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Bắc Ninh40.5135.737.03
2THPT Chuyên Bắc Giang836.9835.6
6. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Bắc Ninh38.0337.7338.98
2THPT Chuyên Bắc Giang1338.8339.48
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Bắc Ninh40.3638.541.53
2THPT Chuyên Bắc Giang11.230.6833
8. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Bắc Ninh40.339.3339.18
2THPT Chuyên Bắc Giang13.734.8336.95
9. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Bắc Ninh38.9336.9840.1
2THPT Chuyên Bắc Giang64.541.340.93
10. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Bắc Ninh39.236.08-
2THPT Chuyên Bắc Giang563838.4
11. Chuyên Hàn
1THPT Chuyên Bắc Ninh36.93--
2THPT Chuyên Bắc Giang45.537.635.78
12. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Bắc Giang35.535.3533.75
13. Chuyên Nhật
1THPT Chuyên Bắc Giang44.2536.9535.03

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Bắc Ninh
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO