Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại An Giang
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại An Giang: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại An Giang
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:
Điểm chuẩn các trường công lập tại An Giang 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | PTTH Sư Phạm An Giang | 1 | 15 | 5 | 29.25 | 5.85 | 30.5 | 6.1 |
| 2 | THCS và THPT Mỹ Hòa Hưng | 1 | 8 | 2.67 | 31 | 6.2 | 23 | 4.6 |
| 3 | THPT Long Xuyên | 1 | 13 | 4.33 | 34.5 | 6.9 | 33.25 | 6.65 |
| 4 | THPT Nguyễn Công Trứ | 1 | 12.5 | 4.17 | 23.25 | 4.65 | 21.5 | 4.3 |
| 5 | THPT Nguyễn Hiền | 1 | 15.25 | 5.08 | 27.75 | 5.55 | 28 | 5.6 |
| 6 | THPT Nguyễn Khuyến | 1 | 13 | 4.33 | 19.5 | 3.9 | 22 | 4.4 |
| 7 | THPT Nguyền Văn Thoại | 1 | 10.75 | 3.58 | 20.75 | 4.15 | 20 | 4 |
| 8 | THPT Vĩnh Trạch | 1 | 10.75 | 3.58 | 36 | 7.2 | 32 | 6.4 |
| 9 | THPT Vọng Thê | 1 | 10.5 | 3.5 | 17 | 3.4 | 33 | 6.6 |
| 10 | THCS và THPT Vĩnh Nhuận | 1 | 8.25 | 2.75 | 30 | 6 | 28 | 5.6 |
| 11 | THPT Cần Đăng | 1 | 8.5 | 2.83 | 18 | 3.6 | 33 | 6.6 |
| 12 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1 | 12 | 4 | 25 | 5 | 22.75 | 4.55 |
| 13 | THPT Vĩnh Bình | 1 | 12.25 | 4.08 | 15 | 3 | 30 | 6 |
| 14 | PT DTNT THPT An Giang | 1 | - | - | 21.5 | 4.3 | - | - |
| 15 | THPT Châu Thị Tế | 1 | 8 | 2.67 | 29 | 5.8 | 33 | 6.6 |
| 16 | THPT Võ Thị Sáu | 1 | 14.25 | 4.75 | 24.25 | 4.85 | 25.5 | 5.1 |
| 17 | THCS và THPT Bình Chánh | 1 | 8.5 | 2.83 | 30 | 6 | 19 | 3.8 |
| 18 | THCS và THPT Bình Long | 1 | 8.75 | 2.92 | 13 | 2.6 | 27 | 5.4 |
| 19 | THPT Bình Mỹ | 1 | 8 | 2.67 | 16 | 3.2 | 31 | 6.2 |
| 20 | THPT Châu Phú | 1 | 8 | 2.67 | 21.5 | 4.3 | 22.75 | 4.55 |
| 21 | THPT Thạnh Mỹ Tây | 1 | 13.25 | 4.42 | 23.5 | 4.7 | 21.5 | 4.3 |
| 22 | THPT Trần Văn Thành | 1 | 12 | 4 | 20 | 4 | 21.25 | 4.25 |
| 23 | THPT Châu Phong | 1 | 9 | 3 | 22.25 | 4.45 | 20.5 | 4.1 |
| 24 | THPT Nguyễn Quang Diêu | 1 | 13.75 | 4.58 | 22 | 4.4 | 22.5 | 4.5 |
| 25 | THPT Nguyễn Sinh Sắc | 1 | 10.5 | 3.5 | 19.75 | 3.95 | 19.5 | 3.9 |
| 26 | THPT Tân Châu | 1 | 12.75 | 4.25 | 24.5 | 4.9 | 29.5 | 5.9 |
| 27 | THPT Vĩnh Xương | 1 | 12.5 | 4.17 | 19.25 | 3.85 | 19.5 | 3.9 |
| 28 | THCS và THPT Long Bình | 1 | 8 | 2.67 | 28.5 | 5.7 | 26 | 5.2 |
| 29 | THCS và THPT Vĩnh Lộc | 1 | 11.75 | 3.92 | 29 | 5.8 | 28 | 5.6 |
| 30 | THPT An Phú | 1 | 12.25 | 4.08 | 21.75 | 4.35 | 17.25 | 3.45 |
| 31 | THPT Quốc Thái | 1 | 12 | 4 | 16 | 3.2 | 16 | 3.2 |
| 32 | THPT Chi Lăng | 1 | 8 | 2.67 | 13.25 | 2.65 | 14 | 2.8 |
| 33 | THPT Tịnh Biên | 1 | 10.25 | 3.42 | 30.5 | 6.1 | 30 | 6 |
| 34 | THPT Xuân Tô | 1 | 8.25 | 2.75 | 28.5 | 5.7 | 15.5 | 3.1 |
| 35 | THCS và THPT Cô Tô | 1 | 11 | 3.67 | 10.5 | 2.1 | 11 | 2.2 |
| 36 | THPT Ba Chúc | 1 | 8 | 2.67 | 34.5 | 6.9 | 15.25 | 3.05 |
| 37 | THPT Nguyễn Trung Trực | 1 | 11 | 3.67 | 14.5 | 2.9 | 16 | 3.2 |
| 38 | THCS và THPT Phú Tân | 1 | 11 | 3.67 | 16 | 3.2 | 19.75 | 3.95 |
| 39 | THPT Bình Thạnh Đông | 1 | 8 | 2.67 | 34 | 6.8 | 33 | 6.6 |
| 40 | THPT Chu Văn An | 1 | 10.5 | 3.5 | 18.75 | 3.75 | 25 | 5 |
| 41 | THPT Hòa Lạc | 1 | 8 | 2.67 | 33 | 6.6 | 34 | 6.8 |
| 42 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 1 | 8 | 2.67 | 15.25 | 3.05 | 31 | 6.2 |
| 43 | THPT Châu Văn Liêm | 1 | 13.5 | 4.5 | 18 | 3.6 | 19 | 3.8 |
| 44 | THPT Huỳnh Thị Hưởng | 1 | 8 | 2.67 | 13 | 2.6 | 30 | 6 |
| 45 | THPT Lương Văn Cù | 1 | 10 | 3.33 | 36 | 7.2 | 17 | 3.4 |
| 46 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 1 | 15.75 | 5.25 | 20 | 4 | 23.5 | 4.7 |
| 47 | THPT Nguyễn Văn Hưởng | 1 | 8 | 2.67 | 35 | 7 | 35 | 7 |
| 48 | THPT Ung Văn Khiêm | 1 | 9.5 | 3.17 | 13 | 2.6 | 30 | 6 |
| 49 | THPT Võ Thành Trinh | 1 | 9.5 | 3.17 | 13 | 2.6 | 30 | 6 |
Điểm chuẩn các trường chuyên tại An Giang
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu | 37.75 | 31.75 | 32.25 |
| 2 | THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa | 29.25 | 27.5 | - |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |