Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thanh Hóa

Văn Khoa 03/06/2026 23:06

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thanh Hóa: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thanh Hóa

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Thanh Hóa 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1TH,THCS&THPT Hồng Đức113.84.629.15.82--
2217----
2THPT Đào Duy Từ122.957.6532.96.58--
2237.67----
3THPT Hàm Rồng125.158.3835.87.16--
4THPT Sầm Sơn119.156.38----
5THPT Bỉm Sơn120.056.68----
6THPT Tĩnh Gia 1115.45.13----
7THPT Tĩnh Gia 2112.84.27----
213.254.42----
8THPT Tĩnh Gia 3114.354.78----
214.34.77----
9THCS & THPT Nghi Sơn115.65.2----
10THPT Bá Thước18.752.92----
28.752.92----
11THPT Hà Văn Mao110.453.48----
12THPT Cẩm Thủy 1113.354.45----
13THPT Cẩm Thủy 2111.453.82----
211.73.9----
14THPT Cẩm Thủy 3111.653.88----
211.83.93----
15THPT Đông Sơn 1114.94.97----
220.556.85----
16THPT Đông Sơn 21124----
214.354.78----
17THPT Hà Trung113.94.63----
213.854.62----
18THPT Hoàng Lệ Kha115.15.03----
19THPT Hậu Lộc 1115.455.15----
20THPT Hậu Lộc 2114.054.68----
214.054.68----
21THPT Hậu Lộc 3115.255.0827.45.48--
22THPT Hậu Lộc 4114.554.85----
23THPT Hoằng Hóa 2114.454.82----
24THPT Hoằng Hóa 3115.95.3----
215.855.28----
25THPT Hoằng Hóa 4116.455.48----
26THPT Lương Đắc Bằng1175.6729.65.92--
27THPT Lang Chánh18.952.9811.72.34--
28THPT Mường Lát18.952.98----
29THPT Ba Đình115.15.03----
30THPT Mai Anh Tuấn115.95.3----
31THPT Lê Lai111.053.68----
32THPT Ngọc Lặc110.153.38----
33THPT Như Thanh1155----
34THPT Như Xuân111.63.87----
35THPT Nông Cống 1116.955.65----
36THPT Nông Cống 2115.15.03----
37THPT Nông Cống 3115.355.12----
215.35.1----
38THPT Nông Cống 4113.454.48----
213.854.62----
39THPT Quan Hóa17.952.65----
282.67----
40THPT Quan Sơn18.92.9715.63.12--
41THPT Quảng Xương 1117.85.93306--
42THPT Quảng Xương 2115.85.27----
215.755.25----
43THPT Quảng Xương 4117.355.78----
44THPT Thạch Thành 1113.14.37----
45THPT Thạch Thành 2113.74.57----
46THPT Thạch Thành 3113.154.38----
47THPT Lê Văn Hưu115.45.13----
48THPT Nguyễn Quán Nho112.84.27----
213.24.4----
49THPT Thiệu Hóa114.854.95----
50THPT Lam Kinh114.254.75----
51THPT Lê Hoàn112.14.03----
212.054.02----
52THPT Lê Lợi114.854.95----
53THPT Thọ Xuân 4111.53.83----
211.53.83----
54THPT Cầm Bá Thước111.83.93----
55THPT Thường Xuân 2110.053.35----
210.23.4----
56THPT Triệu Sơn 1117.45.8----
57THPT Triệu Sơn 2116.155.38----
216.055.35----
58THPT Triệu Sơn 3115.75.23----
59THPT Triệu Sơn 4115.155.05----
215.65.2----
60THPT Tống Duy Tân113.94.63----
61THPT Vĩnh Lộc113.74.57----
62THCS và THPT Thống Nhất112.44.13----
212.44.13----
63THPT Yên Định 1114.954.98----
64THPT Yên Định 2112.84.27----
212.94.3----
65THPT Yên Định 3111.53.83----
211.63.87----

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Thanh Hóa 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Lam Sơn45.4537.1-
2. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Lam Sơn41.9537-
3. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Lam Sơn44.137.6-
4. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Lam Sơn47.435.7-
5. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Lam Sơn45.3540-
6. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Lam Sơn46.1537.4-
7. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Lam Sơn46.7538.5-
8. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Lam Sơn49.438.9-
9. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Lam Sơn47.9537.1-

Điểm chuẩn các trường dân lập tại Thanh Hóa 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT BC Nguyễn Trãi122.057.3531.76.34--
223.37.77----
2THPT BC Tô Hiến Thành117.955.9829.15.82--
220.656.88----
3THPT BC Đặng Thai Mai114.454.82----
215.35.1----
4THPT BC Nguyễn Thị Lợi115.355.12----
216.155.38----
5THPT BC Lê Hồng Phong116.15.37----
216.755.58----
6THPT BC Nguyễn Mộng Tuân112.924.31----
216.45.47----
7THPT BC Như Thanh112.94.3----
212.854.28----

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thanh Hóa
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO