Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thái Nguyên

Văn Khoa 03/06/2026 23:18

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thái Nguyên: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thái Nguyên

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Thái Nguyên 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Chu Văn An122.257.4233.56.730.256.05
2THPT Dương Tự Minh118.756.25173.412.52.5
3THPT Gang Thép119.756.58224.4255
4THPT Khánh Hòa114.254.75--12.752.55
5THPT Lương Ngọc Quyến123.57.8324.254.8526.755.35
6THPT Ngô Quyền1196.3322.54.529.55.9
7THPT Thái Nguyên119.756.5829.255.8514.52.9
8THPT PTDTNT Thái Nguyên1124----
9THPT Đào Duy Từ1----17.53.5
10Tiểu học, THCS và THPT IRIS1----34.756.95
11THPT Lương Thế Vinh1----21.254.25
12THPT Sông Công1175.67--29.55.9
13THPT Bắc Sơn114.254.7537.757.5522.54.5
14THPT Lê Hồng Phong1175.6718.753.75234.6
15THPT Lý Nam Đế1144.67--20.754.15
16THPT Phổ Yên1175.67--23.754.75
17THPT Đại Từ116.755.58--21.254.25
18THPT Đội Cấn1134.33--22.754.55
19THPT Lưu Nhân Chú112.54.17--12.52.5
20THPT Nguyễn Huệ114.54.83--24.54.9
21THPT Bình Yên112.254.0837.257.4520.254.05
22THPT Định Hóa112432.56.5265.2
23THPT Đồng Hỷ1165.3331.256.2522.754.55
24THPT Trại Cau115.255.0826.755.3530.756.15
25THPT Trần Quốc Tuấn114.754.9230.756.1510.752.15
26THPT Điềm Thụy1155--24.54.9
27THPT Lương Phú115.255.0818.753.7539.57.9
28THPT Phú Bình114.754.92--214.2
29THPT Phú Lương115.55.17--234.6
30THPT Tức Tranh1144.67--21.754.35
31THPT Yên Ninh110.53.5--13.52.7
32THPT Hoàng Ọuốc Việt110.253.4221.254.2534.756.95
33THPT Trần Phú19329.755.9524.754.95
34THPT Võ Nhai112.54.17--13.752.75

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Thái Nguyên 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Thái Nguyên50.7551.559
2. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Thái Nguyên52.255253.75
3. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Thái Nguyên56.5555.458.55
4. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Thái Nguyên47.2556.554.25
5. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Thái Nguyên53.6456.7556.6
6. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Thái Nguyên49.5953.2558.25
7. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Thái Nguyên47.145555
8. Chuyên Nga
1THPT Chuyên Thái Nguyên50.7550.451.2
9. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Thái Nguyên5450.4555.9
10. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Thái Nguyên57.553.7556.25
11. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Thái Nguyên49.54845.5
12. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Thái Nguyên46.755348.5

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Thái Nguyên
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO