Điểm thilớp 10 năm 2026 tại Sơn La
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Sơn La: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Sơn La
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:
hoặc
Điểm chuẩn các trường công lập tại Lạng Sơn
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Việt Bắc | 1 | 16.75 | 5.58 | 34 | 6.8 | 32.25 | 6.45 |
| 2 | THPT Hoàng Văn Thụ | 1 | 12.75 | 4.25 | 27.5 | 5.5 | 23.5 | 4.7 |
| 2 | 13.75 | 4.58 | 30.5 | 6.1 | 26.75 | 5.35 | ||
| 3 | THPT Bắc Sơn | 1 | 11.5 | 3.83 | 21.5 | 4.3 | 14.25 | 2.85 |
| 4 | THPT Vũ Lễ | 1 | 10 | 3.33 | 18.25 | 3.65 | 10 | 2 |
| 2 | 11.25 | 3.75 | 20.25 | 4.05 | - | - | ||
| 5 | THPT Bình Gia | 1 | 10.25 | 3.42 | 14.5 | 2.9 | 18.25 | 3.65 |
| 6 | THPT Pác Khuông | 1 | 8.25 | 2.75 | 14.5 | 2.9 | 10.25 | 2.05 |
| 2 | 10 | 3.33 | - | - | 13 | 2.6 | ||
| 7 | THPT Cao Lộc | 1 | 12 | 4 | 23 | 4.6 | 18.25 | 3.65 |
| 2 | 12.25 | 4.08 | 25.5 | 5.1 | 20.5 | 4.1 | ||
| 8 | THPT Đồng Đăng | 1 | 10.25 | 3.42 | 19 | 3.8 | 16 | 3.2 |
| 2 | 11.5 | 3.83 | 21.5 | 4.3 | 18 | 3.6 | ||
| 3 | 11.75 | 3.92 | - | - | - | - | ||
| 9 | THPT Chi Lăng | 1 | 10 | 3.33 | 18.25 | 3.65 | 16.75 | 3.35 |
| 2 | 11.25 | 3.75 | 20.75 | 4.15 | - | - | ||
| 10 | THPT Đồng Bành | 1 | 8.25 | 2.75 | 18.25 | 3.65 | 17.5 | 3.5 |
| 2 | 9.25 | 3.08 | - | - | - | - | ||
| 11 | THPT Hòa Bình | 1 | 9.5 | 3.17 | 17 | 3.4 | 15 | 3 |
| 12 | THPT Đình Lập | 1 | 8.25 | 2.75 | 10.5 | 2.1 | 10 | 2 |
| 2 | 8.25 | 2.75 | 11 | 2.2 | - | - | ||
| 13 | THPT Hữu Lũng | 1 | 11.25 | 3.75 | 18 | 3.6 | 23.25 | 4.65 |
| 14 | THPT Tân Thành | 1 | 6 | 2 | 13.25 | 2.65 | 14 | 2.8 |
| 2 | 9.25 | 3.08 | 14.25 | 2.85 | 16 | 3.2 | ||
| 15 | THPT Vân Nham | 1 | 11 | 3.67 | 20.25 | 4.05 | 16 | 3.2 |
| 16 | THPT Lộc Bình | 1 | 9 | 3 | 18.25 | 3.65 | 15.5 | 3.1 |
| 2 | 11 | 3.67 | 18.5 | 3.7 | - | - | ||
| 17 | THPT Na Dương | 1 | 7 | 2.33 | 13.5 | 2.7 | 14.75 | 2.95 |
| 2 | 7.65 | 2.55 | 14 | 2.8 | - | - | ||
| 18 | THPT Tú Đoạn | 1 | - | - | 15.5 | 3.1 | 10.5 | 2.1 |
| 19 | THPT Tràng Định | 1 | 11 | 3.67 | 19.25 | 3.85 | 15 | 3 |
| 2 | 11 | 3.67 | - | - | - | - | ||
| 20 | THPT Văn Lãng | 1 | 10.5 | 3.5 | 18.75 | 3.75 | 16.25 | 3.25 |
| 21 | THPT Lương Văn Tri | 1 | 10.5 | 3.5 | 20.5 | 4.1 | 18 | 3.6 |
| 22 | THPT Văn Quan | 1 | 10.5 | 3.5 | 16 | 3.2 | 10 | 2 |
Điểm chuẩn các trường chuyên tại Lạng Sơn
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 34.25 | 37.75 | 32.75 |
| 2. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 36 | - | 33.25 |
| 3. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 36 | 37.2 | 33.05 |
| 4. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 40 | 38 | 37.75 |
| 5. Chuyên Trung | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 31.05 | 30.55 | 40 |
| 6. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 37.75 | - | - |
| 7. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 33.75 | 33.85 | - |
| 8. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 34.6 | - | - |
| 9. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 33.25 | - | - |
| 10. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | 36.95 | 35.95 | 40.9 |
| 11. Chuyên Vật lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | - | 34.5 | - |
| 12. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | - | 34.5 | - |
| 13. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | - | 34.05 | - |
| 14. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | - | 35 | - |
| 15. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Chu Văn An | - | - | 37.25 |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |