Giáo dục - Đào tạo

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ninh

Văn Khoa 03/06/2026 23:10

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ninh: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.

Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ninh

Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:

Điểm chuẩn các trường công lập tại Quảng Ninh 3 năm gần đây

STTTên TrườngNV202520242023
Điểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình QuânĐiểm chuẩnBình Quân
1THPT Ngô Quyền119.36.4330.256.0531.256.25
2THPT Hòn Gai110.253.42377.4377.4
3THPT Vũ Văn Hiếu118.356.1228.755.7527.255.45
4THPT Bãi Cháy118.756.2531.56.332.56.5
5THPT Hoành Bồ110.153.386.251.253.750.75
6Trường THCS và THPT Quảng La17.352.457.51.5--
7THPT Lê Hồng Phong117.655.8827.55.531.756.35
8THPT Cửa Ông172.3324.54.923.54.7
9THPT Mông Dương110.73.5721.54.324.754.95
10THPT Cẩm Phả119.76.5730.756.1533.56.7
11THPT Lê Quý Đôn118.056.0228.255.6530.56.1
12THPT Trần Phú18.752.9212.52.510.752.15
13THPT Lý Thường Kiệt15.751.9212.752.559.51.9
14THPT Uông Bí119.156.3832.256.4531.756.35
15THPT Hoàng Văn Thụ111.553.8514.52.914.52.9
16THPT Hoàng Quốc Việt113.254.4230.56.129.255.85
17THPT Hoàng Hoa Thám115.15.0322.254.45224.4
18THPT Đông Triều15.551.85224.4224.4
19THPT Lê Chân16.752.2520.254.0516.753.35
20THPT Đông Thành116.95.6322.254.4520.754.15
21THPT Bạch Đằng114.44.8265.2244.8
22THPT Minh Hà111.63.8719.53.919.253.85
23THPT Ba Chẽ18.452.829.751.9512.52.5
24THPT Bình Liêu14.61.538.251.659.51.9
25THCS&THPT Hoành Mô17.72.576.251.25--
26THPT Đầm Hà18.852.959.51.991.8
27THPT Quảng Hà14.951.658.51.710.92.18
28THCS&THPT Đường Hoa Cương111.553.85132.681.6
29THCS và THPT Tiên Yên110.753.5820.754.1525.755.15
30THCS và THPT Hải Đông110.73.5715.753.1512.52.5
31THPT Hải Đảo16.62.214.252.8516.753.35

Điểm chuẩn các trường chuyên tại Quảng Ninh 3 năm gần đây

STTTên Trường202520242023
1. Chuyên Toán
1THPT Chuyên Hạ Long37.6538.539
2. Chuyên Lý
1THPT Chuyên Hạ Long32.853634.75
3. Chuyên Hóa
1THPT Chuyên Hạ Long35.9534.2539
4. Chuyên Sinh
1THPT Chuyên Hạ Long29.23533.75
5. Chuyên Tin
1THPT Chuyên Hạ Long35.5833.838
6. Chuyên Văn
1THPT Chuyên Hạ Long37.73837.5
7. Chuyên Sử
1THPT Chuyên Hạ Long32.0532.7532.75
8. Chuyên Địa
1THPT Chuyên Hạ Long34.9532.534.75
9. Chuyên Anh
1THPT Chuyên Hạ Long38.4537.2538.55
10. Chuyên Trung
1THPT Chuyên Hạ Long36.553335.9
11. Chuyên Pháp
1THPT Chuyên Hạ Long28.7519.65-
12. Chuyên Tin - Tin
1THPT Chuyên Hạ Long--37

Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027

Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:

Trường THPT
Cách tính điểm
Trường THPT thường
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK
Trường THPT chuyên
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2)
Trường THPT tích hợp
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp
(Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS)
- ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp
(Học sinh không học Tích hợp ở THCS)
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ninh
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO