Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ninh
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ninh: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm thi lớp 10 năm 2026 tại Quảng Ninh
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ:
Điểm chuẩn các trường công lập tại Quảng Ninh 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Ngô Quyền | 1 | 19.3 | 6.43 | 30.25 | 6.05 | 31.25 | 6.25 |
| 2 | THPT Hòn Gai | 1 | 10.25 | 3.42 | 37 | 7.4 | 37 | 7.4 |
| 3 | THPT Vũ Văn Hiếu | 1 | 18.35 | 6.12 | 28.75 | 5.75 | 27.25 | 5.45 |
| 4 | THPT Bãi Cháy | 1 | 18.75 | 6.25 | 31.5 | 6.3 | 32.5 | 6.5 |
| 5 | THPT Hoành Bồ | 1 | 10.15 | 3.38 | 6.25 | 1.25 | 3.75 | 0.75 |
| 6 | Trường THCS và THPT Quảng La | 1 | 7.35 | 2.45 | 7.5 | 1.5 | - | - |
| 7 | THPT Lê Hồng Phong | 1 | 17.65 | 5.88 | 27.5 | 5.5 | 31.75 | 6.35 |
| 8 | THPT Cửa Ông | 1 | 7 | 2.33 | 24.5 | 4.9 | 23.5 | 4.7 |
| 9 | THPT Mông Dương | 1 | 10.7 | 3.57 | 21.5 | 4.3 | 24.75 | 4.95 |
| 10 | THPT Cẩm Phả | 1 | 19.7 | 6.57 | 30.75 | 6.15 | 33.5 | 6.7 |
| 11 | THPT Lê Quý Đôn | 1 | 18.05 | 6.02 | 28.25 | 5.65 | 30.5 | 6.1 |
| 12 | THPT Trần Phú | 1 | 8.75 | 2.92 | 12.5 | 2.5 | 10.75 | 2.15 |
| 13 | THPT Lý Thường Kiệt | 1 | 5.75 | 1.92 | 12.75 | 2.55 | 9.5 | 1.9 |
| 14 | THPT Uông Bí | 1 | 19.15 | 6.38 | 32.25 | 6.45 | 31.75 | 6.35 |
| 15 | THPT Hoàng Văn Thụ | 1 | 11.55 | 3.85 | 14.5 | 2.9 | 14.5 | 2.9 |
| 16 | THPT Hoàng Quốc Việt | 1 | 13.25 | 4.42 | 30.5 | 6.1 | 29.25 | 5.85 |
| 17 | THPT Hoàng Hoa Thám | 1 | 15.1 | 5.03 | 22.25 | 4.45 | 22 | 4.4 |
| 18 | THPT Đông Triều | 1 | 5.55 | 1.85 | 22 | 4.4 | 22 | 4.4 |
| 19 | THPT Lê Chân | 1 | 6.75 | 2.25 | 20.25 | 4.05 | 16.75 | 3.35 |
| 20 | THPT Đông Thành | 1 | 16.9 | 5.63 | 22.25 | 4.45 | 20.75 | 4.15 |
| 21 | THPT Bạch Đằng | 1 | 14.4 | 4.8 | 26 | 5.2 | 24 | 4.8 |
| 22 | THPT Minh Hà | 1 | 11.6 | 3.87 | 19.5 | 3.9 | 19.25 | 3.85 |
| 23 | THPT Ba Chẽ | 1 | 8.45 | 2.82 | 9.75 | 1.95 | 12.5 | 2.5 |
| 24 | THPT Bình Liêu | 1 | 4.6 | 1.53 | 8.25 | 1.65 | 9.5 | 1.9 |
| 25 | THCS&THPT Hoành Mô | 1 | 7.7 | 2.57 | 6.25 | 1.25 | - | - |
| 26 | THPT Đầm Hà | 1 | 8.85 | 2.95 | 9.5 | 1.9 | 9 | 1.8 |
| 27 | THPT Quảng Hà | 1 | 4.95 | 1.65 | 8.5 | 1.7 | 10.9 | 2.18 |
| 28 | THCS&THPT Đường Hoa Cương | 1 | 11.55 | 3.85 | 13 | 2.6 | 8 | 1.6 |
| 29 | THCS và THPT Tiên Yên | 1 | 10.75 | 3.58 | 20.75 | 4.15 | 25.75 | 5.15 |
| 30 | THCS và THPT Hải Đông | 1 | 10.7 | 3.57 | 15.75 | 3.15 | 12.5 | 2.5 |
| 31 | THPT Hải Đảo | 1 | 6.6 | 2.2 | 14.25 | 2.85 | 16.75 | 3.35 |
Điểm chuẩn các trường chuyên tại Quảng Ninh 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 37.65 | 38.5 | 39 |
| 2. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 32.85 | 36 | 34.75 |
| 3. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 35.95 | 34.25 | 39 |
| 4. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 29.2 | 35 | 33.75 |
| 5. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 35.58 | 33.8 | 38 |
| 6. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 37.7 | 38 | 37.5 |
| 7. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 32.05 | 32.75 | 32.75 |
| 8. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 34.95 | 32.5 | 34.75 |
| 9. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 38.45 | 37.25 | 38.55 |
| 10. Chuyên Trung | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 36.55 | 33 | 35.9 |
| 11. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | 28.75 | 19.65 | - |
| 12. Chuyên Tin - Tin | ||||
| 1 | THPT Chuyên Hạ Long | - | - | 37 |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |