Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Cao Bằng
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Cao Bằng: Cập nhật mới nhất, chi tiết từng trường, giúp Db451 sòng bạc trực tuyến và phụ huynh nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác.
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 tại Cao Bằng
Hiện tại, điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 tại Link vào Cao Bằng vẫn chưa được công bố chính thức. Để cập nhật những thông tin mới nhất về điểm chuẩn, lịch xét tuyển và các thông báo liên quan, quý phụ huynh và Db451 sòng bạc trực tuyến vui lòng theo dõi các kênh thông tin chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng hoặc Link Dubai88 cá cược thể thao để nắm bắt những cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất.
Hiện tại điểm chuẩn chưa được các trường công bố, và sẽ được cập nhật trên Link Dubai88 cá cược thể thao ngay khi điểm được công bố, ngoài ra thì thí sinh có thể tra cứu điểm thi tại địa chỉ: Đang cập nhật.
Điểm chuẩn lớp 10 trường công lập tại Cao Bằng 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
| 1 | THPT Bế Văn Đàn | 1 | 9.25 | 3.08 | - | - | - | - |
| 2 | THPT Cao Bình | 1 | 14.25 | 4.75 | - | - | - | - |
| 3 | THPT Thành Phố | 1 | 17.25 | 5.75 | - | - | - | - |
| 4 | THPT Bản Ngà | 1 | 7.75 | 2.58 | - | - | - | - |
| 5 | THPT Bảo Lạc | 1 | 8 | 2.67 | - | - | - | - |
| 6 | THPT Bảo Lâm | 1 | 7.5 | 2.5 | - | - | - | - |
| 7 | THPT Lý Bôn | 1 | 8 | 2.67 | - | - | - | - |
| 8 | THPT Bằng Ca | 1 | 8 | 2.67 | - | - | - | - |
| 9 | THPT Hạ Lang | 1 | 8.75 | 2.92 | - | - | - | - |
| 10 | THPT Đàm Quang Trung | 1 | 8.25 | 2.75 | - | - | - | - |
| 11 | THPT Lục Khu | 1 | 11.75 | 3.92 | - | - | - | - |
| 12 | THPT Nà Giàng | 1 | 9.5 | 3.17 | - | - | - | - |
| 13 | THPT Thông Nông | 1 | 6 | 2 | - | - | - | - |
| 14 | THPT Hòa An | 1 | 10.75 | 3.58 | - | - | - | - |
| 15 | THPT Nà Bao | 1 | 8 | 2.67 | - | - | - | - |
| 16 | THPT Nguyên Bình | 1 | 9.25 | 3.08 | - | - | - | - |
| 17 | THPT Tĩnh Túc | 1 | 6 | 2 | - | - | - | - |
| 18 | THPT Cách Linh | 1 | 8.5 | 2.83 | - | - | - | - |
| 19 | THPT Đống Đa | 1 | 10.75 | 3.58 | - | - | - | - |
| 20 | THPT Phục Hòa | 1 | 9.5 | 3.17 | - | - | - | - |
| 21 | THPT Quảng Uyên | 1 | 12.25 | 4.08 | - | - | - | - |
| 22 | THPT Canh Tân | 1 | 10.25 | 3.42 | - | - | - | - |
| 23 | THPT Thạch An | 1 | 11.75 | 3.92 | - | - | - | - |
| 24 | THPT Pò Tấu | 1 | 11.25 | 3.75 | - | - | - | - |
| 25 | THPT Quang Trung | 1 | 10 | 3.33 | - | - | - | - |
| 26 | THPT Thông Huề | 1 | 9.5 | 3.17 | - | - | - | - |
| 27 | THPT Trà Lĩnh | 1 | 11.75 | 3.92 | - | - | - | - |
| 28 | THPT Trùng Khánh | 1 | 10.75 | 3.58 | - | - | - | - |
Điểm chuẩn lớp 10 trương chuyên tại Cao Bằng 3 năm gần đây
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Toán | ||||
| 1 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | - | 35.5 | - |
| 2. Chuyên Văn | ||||
| 1 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | - | 36 | - |
| 3. Chuyên Lý | ||||
| 1 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | - | 30.25 | - |
| 4. Chuyên Anh | ||||
| 1 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | - | 31.8 | - |
| 5. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | - | 27.75 | - |
| 6. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | - | 35 | - |
| 7. Chuyên Sử | ||||
| 1 | Trường THPT Chuyên Cao Bằng | - | 23.25 | - |
Cách tính điểm thi vào lớp 10 năm 2026 - 2027
Cách tính điểm xét tuyển vào lớp 10 năm 2026-2027 được quy định như sau:
| Trường THPT | Cách tính điểm |
| Trường THPT thường | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm UTKK |
| Trường THPT chuyên | ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + (điểm môn chuyên x 2) |
| Trường THPT tích hợp | - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm TB Tích hợp (Học sinh đã có tham gia học Tích hợp ở THCS) - ĐXT = Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm bài thi Tích hợp (Học sinh không học Tích hợp ở THCS) |