Giáo dục - Đào tạo

Đại học Thủ đô Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026

Văn Khoa 17/03/2026 15:57

Tuyển sinh 2026: Đại học Thủ đô Hà Nội áp dụng 3 phương thức xét tuyển, duy trì chính sách ưu tiên ngành Sư phạm và mở rộng cơ hội cho thí sinh toàn quốc.

Nhằm thực hiện sứ mệnh đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội của Thủ đô và cả nước, Nhà trường chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026. Với định hướng giáo dục toàn diện, chúng tôi tập trung xây dựng cơ chế xét tuyển minh bạch, tạo điều kiện tối đa để thí sinh phát huy năng lực học thuật và tư duy thực tiễn.

Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Thủ đô Hà Nội

Năm 2026, Nhà trường áp dụng 03 phương thức xét tuyển chủ đạo nhằm đánh giá chính xác năng lực và tiềm năng của ứng viên:

Phương thứcChi tiết hình thức xét tuyển
Phương thức 1Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phương thức 2Xét tuyển dựa vào kết quả Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá bậc THPT (Học bạ).
Phương thức 3Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.

Các ngành tuyển sinh của Đại học Thủ đô Hà Nội

STTNgành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
1Quản lý giáo dục7140114C00, D01, D14, D6650
2
Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D6650
3
Giáo dục đặc biệt7140203D01, D14, D15, D6645
4
Luật7380101D01, D14, D66, C0090
5
Chính trị học7310201D01, D14, D66, C0050
6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810201D01, D14, D15, D66100
7
Quản trị khách sạn7810201D01, D14, D15, D66100
8
Việt Nam học7310630C00, C19, C03, D1450
9
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, D07, C1490
10
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, D08100
11
Quản lý công7340403D01, D14, D15, D6650
12
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D6670
13
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D66105
14
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C0145
15
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C0130
16
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, C03, C0440
17
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D1430
18
Giáo dục công dân7140204C14, C19, C20, D6635
19
Giáo dục Mầm non7140201D01, C03, C04, C14200
20
Giáo dục Tiểu học7140202D01, D14, D15, D66310
21
Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, C0170
22
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C0170
23
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D01, C01, C02, A0150
24
Giáo dục thể chất7140206T00, T01, T04, T0835
25Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D0850
26Văn hóa học7229040C00, C19, C03, D1450
27Văn học7229030C00, D01, C03, C04100
28Tâm lý học7340401C00, D01, D14, D1590
29Quản lý kinh tế7310110A00, D01, D07, C1450
30Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, C0150
31Sư phạm tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D6635
32Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101C00, D01, C03, C04
33Công nghệ sinh học7420201B00, D01, B03, D0830
34Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T04, T0850

Các điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Thủ đô Hà Nội

STT
Tên ngành
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
(Xét KQ thi THPT)
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Giáo dục Tiểu học
25,15
-
26,26
-
25.33
2
Giáo dục Mầm non
23,00
25,46
24,45
27,11
24.25
3
Quản lý Giáo dục
23,25

26,10

26,03
27,39
23.97
4
Giáo dục công dân
25,19

27,00

25,99
-
27.95
5
Ngôn ngữ Anh
25,22

27,20

26,10
27,90
25.22
6
Việt Nam học
22,2524,5026,3626,9125.47
7
Ngôn ngữ Trung Quốc
25,31

26,83

26,25
27,70
25.32
8
Sư phạm Toán
26,15

-

26,50
-
27.34
9
Sư phạm Lịch sử
25,15

27,29

26,18
28,60
28.13
10
Sư phạm Vật lý
24,20

27,20

25,65
-
26.17
11
Công nghệ thông tin
22,55

24,40

23,65
27,00
22.95
12
Công tác xã hội
22,00

23,84

24,87
26,90
25.41
13
Giáo dục đặc biệt
25,50

26,81



24.17
14
Sư phạm Ngữ văn
25,80

-

26,58
-
28.10
15
Chính trị học
16,00

16,00

24,65
26,42
25.50
16
Quản trị kinh doanh
24,06

25,84

26,62
27,49
22.85
17
Luật
23,50

24,87

26,50
27,30
26.13
18
Toán ứng dụng
23,55

25,43

24,68
27,57
24.44
19
Quản trị khách sạn
23,25

24,68

24,80
26,62
23.54
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
23,57

25,60

24,88
26,81
23.96
21
Công nghệ kỹ thuật môi trường
16,00

16,00

18,90
17,10
20.86
22
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24,20

25,94

26,86
27,78
23.66
23
Quản lý công
16,00

16,00

23,47
26,33
23.07
24
Giáo dục thể chất
23,5022,3024,0022,4023.50
25
Văn học

24,5926,3027,0827,8426.52
26
Văn hóa học

16,0016,0025,7527,0025.88
27
Tâm lý học

23,2324,9126,6327,5026.03
28
Tài chính - Ngân hàng

22,5525,0724,4927,6823.40

Tiêu chuẩn Dự tuyển và Quy mô Huy động Nguồn tuyển

Quy trình tuyển chọn được thiết lập dựa trên các tiêu chuẩn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kết hợp với các chính sách ưu tiên mang tính địa phương bền vững:

  • Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã hoàn thành chương trình THPT hoặc trình độ tương đương theo quy định hiện hành.
  • Phạm vi xét tuyển: Nhà trường Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất chiêu sinh trên phạm vi toàn quốc đối với tất cả các ngành đào tạo.
  • Quy định đặc thù đối với Khối ngành Sư phạm: Riêng các ngành đào tạo giáo viên, chỉ những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Thành phố Hà Nội mới được thụ hưởng các chính sách ưu đãi về học phí và học bổng theo quy định đặc thù của Nhà nước sau khi trúng tuyển.

Chính sách Học phí và Lộ trình Đầu tư Giáo dục

Mức học phí được xây dựng dựa trên sự phân loại các khối ngành đặc thù, đảm bảo nguồn lực cho việc hiện đại hóa cơ sở vật chất và nâng cao chất lượng giảng dạy:

Khối ngànhMức học phí 2026 - 2027 (VNĐ/tháng)Lộ trình điều chỉnh
Khối ngành I & III: Khoa học giáo dục, Giáo viên, Kinh doanh, Pháp luật.1.900.000Tăng trung bình 10% mỗi năm học.
Khối ngành VII: Nhân văn, KHXH, Báo chí, Dangnhap Dubai trang chủ, Khách sạn, Môi trường.2.020.000Tăng trung bình 10% mỗi năm học.
Khối ngành V: Máy tính, CNTT, Kỹ thuật, Công nghệ, Kiến trúc và Xây dựng.2.220.000Tăng trung bình 10% mỗi năm học.
x

Nổi bật

    Mới nhất
    Đại học Thủ đô Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
    • Mặc định
    POWERED BY - A PRODUCT OF NEKO