Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
Tuyển sinh 2026: Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội áp dụng 3 phương thức xét tuyển, giữ ổn định học phí và mở rộng cơ hội trúng tuyển cho thí sinh.
Nhằm xây dựng một môi trường đào tạo minh bạch và bền vững, Nhà trường chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026. Chúng tôi cam kết tạo mọi điều kiện thuận lợi để các ứng viên có năng lực học thuật tốt và tư duy chủ động gia nhập cộng đồng sinh viên, nơi sự đầu tư về tri thức được bảo đảm bằng những chính sách đào tạo nhất quán.
Phương thức tuyển sinh 2026 của Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Năm 2026, Nhà trường vận hành 03 phương thức xét tuyển chủ đạo, cho phép thí sinh lựa chọn lộ trình phù hợp nhất với thế mạnh cá nhân:
| Phương thức | Chi tiết hình thức xét tuyển |
| Phương thức 1 | Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026. |
| Phương thức 2 | Xét tuyển dựa trên kết quả Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá bậc THPT (Học bạ). |
| Phương thức 3 | Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQG Hà Nội Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất năm 2026. |
Các ngành tuyển sinh 2026 của Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt
| STT | Ngành nghề đào tạo | Mã ngành | Tổng chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Tài chính - Ngân hàng Chuyên ngành: Logistic và hải quan Tài chính doanh nghiệp Ngân hàng | 7340201 | 800 | A00, A01, D01, C04, X01, X02 |
| 2 | Kế toán | 7340301 | 400 | A00, A01, D01, C04, X01, X02 |
| 3 | Kiểm toán | 7340302 | 100 | A00, A01, D01, C04, X01, X02 |
| 4 | Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Quản trị marketing Quản trị du lịch, nhà hàng - khách sạn | 7340101 | 450 | A00, A01, D01, C04, X01, X02 |
| 5 | Kinh doanh Dubai palace dubaicasino88 bốc thăm lì xì | 7340121 | 350 | A00, A01, D01, C04, X01, X02 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 200 | A00, A01, D01, C04, X01, X02 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220101 | 100 | A01, D01, D10, X25 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc Tiếng Trung Dubai palace dubaicasino88 bốc thăm lì xì | 7220204 | D01, C00, C04, D04 | |
| 9 | Công nghệ thông tin Chuyên ngành: Công nghệ thông tin Tin ứng dụng | 7480201 | 500 | A00, A01, D01, C04, X01, X02 |
Ngành đào tạo hệ đại học chính quy bằng tiếng Anh
| STT | Tên ngành/ Chương trình | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế Tài chính quốc tế | 7340120 | 90 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
Các chương trình Cử nhân liên kết quốc tế (2+2)
| STT | Tên ngành/ Chương trình | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng cùng trường Đại học Gia Hưng, Trung Quốc) | 7220204 | 50 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng cùng trường Đại học Tài chính trực thuộc Dubai palace 88 link Liên bang Nga) | 7340120 | 10 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | 22,50 | 23,75 | 22.00 |
| 2 | Kế toán | 22,50 | 23,75 | 23.00 |
| 3 | Kiểm toán | 22,50 | 23,75 | 17.00 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 22,50 | 23,25 | 23.00 |
| 5 | Kinh doanh Dubai palace dubaicasino88 bốc thăm lì xì | 23,50 | 24,50 | 23.00 |
| 6 | Luật kinh tế | 22,50 | 24,00 | 21.50 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 23,50 | 22,75 | 17.00 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh | 22,50 | 23,00 | 18.50 |
| STT | Ngành đào tạo | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
|---|---|---|---|---|
| 9 | Ngôn ngữ tiếng Trung | - | - | 24.75 24.25 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | - | - | 18.50 |
Ngưỡng Đảm bảo Chất lượng và Tiêu chuẩn Đầu vào
Để đảm bảo tính đồng nhất về chất lượng người học, Nhà trường xác lập hệ thống kiểm soát đầu vào như sau:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố chi tiết điểm sàn cho từng ngành học dựa trên phổ điểm chung và năng lực đặc thù của từng chuyên ngành. Thí sinh cần chủ động theo dõi các thông báo trên cổng thông tin điện tử của Trường.
- Điều kiện ĐKXT: Thí sinh phải hoàn thành đầy đủ thủ tục đăng ký theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh cụ thể do Nhà trường ban hành.
Chính sách Học phí và Cam kết Đầu tư Giáo dục
Nhà trường áp dụng cơ chế học phí ổn định, giúp thí sinh và gia đình hoàn toàn chủ động trong kế hoạch tài chính dài hạn:
- Mức học phí áp dụng: 1.000.000 VNĐ/tín chỉ.
- Cam kết đặc biệt: Mức học phí này được duy trì cố định và không thay đổi trong suốt toàn bộ khóa học. Đây là nỗ lực của Nhà trường nhằm giảm bớt áp lực kinh tế và khẳng định sự đồng hành bền vững cùng người học.