Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh 2026: Phương thức và chỉ tiêu xét tuyển 2026
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) công bố đề án tuyển sinh 2026 với 4 phương thức xét tuyển, tập trung đào tạo nhân lực công nghệ và kỹ thuật chất lượng cao.
Đề án Tuyển sinh Đại học Chính quy Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN 2026 (dự kiến)
Trường Đại học Công nghệ chính thức công bố phương án tuyển sinh năm 2026, khẳng định vị thế là trung tâm đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật. Nhà trường tập trung tìm kiếm những ứng viên có tư duy logic sắc bén, khả năng thích ứng với môi trường số hóa và đam mê nghiên cứu sáng tạo trong các ngành khoa học mũi nhọn.
Điều kiện Dự tuyển và Phạm vi Huy động Nguồn tuyển
Để đảm bảo chất lượng đào tạo và tính hội nhập quốc tế, quy trình tuyển sinh được áp dụng chặt chẽ cho các nhóm Trang chủ dubai casino 88lx cá cược bóng đá sau:
- Đối tượng dự tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT tại Việt Nam hoặc đạt trình độ tương đương tại nước ngoài theo quy định hiện hành.
- Tiêu chuẩn sức khỏe: Thí sinh cần có đủ điều kiện thể chất để tham gia Dangnhap Dubai , Tỷ lệ cá cược - Kèo nhà cái bóng đá và nghiên cứu; các trường hợp đặc biệt sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét riêng dựa trên đặc thù từng ngành.
- Phạm vi xét tuyển: Nhà trường Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất tuyển sinh trên quy mô toàn quốc và mở rộng cơ hội cho ứng viên quốc tế.
Hệ thống các Phương thức Xét tuyển Đa chiều
Năm 2026, VNU-UET triển khai cơ chế xét tuyển linh hoạt nhằm đánh giá toàn diện năng lực và tố chất của thí sinh thông qua 04 phương thức chính:
| Phương thức | Chi tiết hình thức xét tuyển |
| Phương thức 1 | Xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026 (Cho phép quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ). |
| Phương thức 2 | Xét tuyển dựa trên chứng chỉ chuẩn hóa quốc tế SAT. |
| Phương thức 3 | Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN Dubai88 hiện đang mở được xếp hạng cao nhất. |
| Phương thức 4 | Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (Học sinh giỏi Quốc gia, Dubai888 bet, Tỉnh/Thành phố). |
Các ngành tuyển sinh năm 2026 của Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
| STT | Lĩnh vực | Tên ngành/ Chương trình đào tạo | Mã tuyển sinh | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | Máy tính và Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | CN1 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Tin | 480 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính | CN2 | 420 | ||
| 3 | Khoa học Máy tính | CN8 | 420 | ||
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | CN12 | 300 | ||
| 5 | Hệ thống thông tin | CN14 | 240 | ||
| 6 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | CN15 | 120 | ||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | CN5 | 180 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | CN6 | 180 | ||
| 9 | Công nghệ Hàng không vũ trụ | CN7 | 120 | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | CN9 | 480 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông định hướng thiết kế vi mạch | ||||
| 12 | Công nghệ vật liệu (Chương trình Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | CN19 | 120 | ||
| 13 | Công nghệ nông nghiệp | ||||
| 14 | Kỹ thuật | Vật lý kỹ thuật | CN3 | 180 | |
| 15 | Cơ kỹ thuật | CN4 | 60 | ||
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | CN11 | 120 | ||
| 17 | Kỹ thuật năng lượng | CN13 | 60 | ||
| 18 | Kỹ thuật Robot | CN17 | 120 | ||
| 19 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | CN18 | 240 | ||
| 20 | Toán và thống kê | Khoa học dữ liệu (Chương trình Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu | CN20 | 120 | |
| 21 | Khoa học sự sống | Công nghệ sinh học (Chương trình Công nghệ kỹ thuật sinh học) | CN21 | Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Sinh Toán, Lý, Tin | 60 |
Điểm trúng tuyển qua các năm của Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
| Mã xét tuyển | Tên ngành/chương trình đào tạo | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| CN1 | Công nghệ thông tin | 27,85 | 27,8 | 28.19 |
| CN10 | Công nghệ nông nghiệp | 22,00 | 22,50 | 22.00 |
| CN11 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,10 | 27,05 | 27.90 |
| CN12 | Trí tuệ nhân tạo | 27,20 | 27,12 | 27.75 |
| CN13 | Kỹ thuật năng lượng | 23,80 | 24,59 | 24.87 |
| CN16 | Công nghệ thông tin định hướng Dubai88 hiện đang mở Nhật Bản | 27,50 | x | x |
| CN17 | Kỹ thuật Robot | 25,35 | 25,99 | 26.00 |
| CN2 | Kỹ thuật máy tính | 27,25 | 26,97 | 27.00 |
| CN3 | Vật lý kỹ thuật | 24,20 | 25,24 | 25.20 |
| CN4 | Cơ kỹ thuật | 25,65 | 26,03 | 26.15 |
| CN5 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23,10 | 23,91 | 22.25 |
| CN7 | Công nghệ hàng không vũ trụ | 24,10 | 24,61 | 23.96 |
| CN14 | Hệ thống thông tin | 26,95 | 26,87 | 26.38 |
| CN15 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26,25 | 26,92 | 26.73 |
| CN6 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 25,00 | 26,27 | 26.73 |
| CN9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 25,15 | 26,3 | 26.63 |
| CN8 | Khoa học máy tính | 24,10 | 27,58 | 27.86 |
| CN18 | Thiết kế công nghiệp và đồ họa | 24,64 | 24.20 | |
| CN19 | Công nghệ vật liệu | 25.60 | ||
| CN20 | Khoa học dữ liệu | 27.38 | ||
| CN21 | Công nghệ sinh học | 22.13 |
Chính sách Học phí và Lộ trình Đầu tư Giáo dục
Mức học phí được xây dựng tương xứng với chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại, cụ thể cho năm học 2024-2025 làm căn cứ dự kiến:
Nhóm ngành Công nghệ trọng điểm (40.000.000 VNĐ/năm): Bao gồm Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật Robot, Công nghệ hàng không vũ trụ và các ngành kỹ thuật mũi nhọn khác.
Nhóm ngành Kỹ thuật ứng dụng (32.000.000 VNĐ/năm): Áp dụng cho Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Thiết kế công nghiệp và đồ họa, Công nghệ nông nghiệp.
Lời khuyên dành cho những Kỹ sư tương lai
Gia nhập môi trường Đại học Công nghệ đòi hỏi thí sinh phải có sự chuẩn bị vững vàng về kiến thức nền tảng, đặc biệt là các môn khoa học tự nhiên. Đối với những thí sinh có thế mạnh về ngoại ngữ, việc sử dụng chứng chỉ quy đổi trong Phương thức 1 hoặc sử dụng điểm SAT sẽ là lợi thế chiến lược để vượt qua sự cạnh tranh từ các tổ hợp truyền thống. Hãy chủ động rèn luyện tư duy lập trình và cập nhật các xu hướng công nghệ mới để sẵn sàng cho hành trình chinh phục đỉnh cao tri thức tại VNU-UET.