Cập nhật giá vàng chốt tuần 15/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng chốt tuần 15/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 giảm từ 1,7 đến 2,5 triệu đồng so với tuần trước, giá vàng thế giới giảm còn 5017,7 USD
Bảng giá vàng thế giới hôm nay 15/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 10h hôm nay 15/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5017,7 USD/ounce, giảm 82,17 USD so với tuần trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.318 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 159,21 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 23,39 triệu đồng/lượng.

Tuần qua, giá vàng thế giới dao động từ 5.000 - 5.240 USD/ounce. Giá vàng khởi đầu tuần quanh 5.159 USD/ounce, sau đó nhanh chóng giảm xuống khoảng 5.036 USD/ounce vào tối Chủ nhật trước khi phục hồi trở lại trên mốc 5.100 USD/ounce.
Sang đầu tuần, giá vàng tiếp tục đi lên và đạt đỉnh gần 5.240 USD/ounce vào trưa thứ 3. Tuy nhiên, nhiều lần thử vượt mốc 5.190 USD/ounce không thành công, khiến Dubai88 hiện đang mở dần xuất hiện áp lực bán.
Từ giữa tuần, giá vàng bước vào chuỗi giảm kéo dài ba ngày, lần lượt lùi về 5.134 USD/ounce, sau đó tiếp tục giảm xuống khoảng 5.072 USD/ounce vào cuối phiên thứ 5.
Đến phiên cuối tuần, giá vàng tiếp tục suy yếu. Sau khi mở cửa quanh 5.112 USD/ounce, giá vàng nhanh chóng giảm xuống khoảng 5.042 USD/ounce, có lúc chạm mức thấp gần 5.030 USD/ounce trước khi đóng cửa chỉ nhỉnh hơn vùng hỗ trợ 5.000 USD/ounce.
Cập nhật giá vàng hôm nay 15/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật giá vàng chốt tuần 15/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 179,6–182,6 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giảm từ 1,7 đến 2,4 triệu đồng/lượng so với tuần trước tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, PNJ, Tập đoàn DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Phú Quý cùng niêm yết 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với tuần trước. Biên độ chênh lệch duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng được niêm yết 180,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 1,7 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 2,4 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với ngày 8/3. Chênh lệch mua – bán khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 2 triệu đến 2,5 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 giảm từ 2 triệu đến 2,5 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 179,3-182,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với ngày 8/3. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ được niêm yết 179,3–182,3 triệu đồng/lượng, giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với tuần trước. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn trơn BTMC và Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải cùng giao dịch ở mức 180–183 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với ngày 8/3. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết 179,5–182,5 triệu đồng/lượng, giảm 2,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 2,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với tuần trước. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng hôm nay 15/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 15/3/2026 (Triệu đồng) | So với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Tập đoàn DOJI | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Mi Hồng | 180,6 | 182,6 | -1700 | -2400 |
| PNJ | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Phú Quý | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 15/3/2026 (Triệu đồng) | So với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 179,3 | 182,3 | -2400 | -2400 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 180 | 183 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 179,5 | 182,5 | -2500 | -2500 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 180 | 183 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 15/3/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 179,60 | 182,60 |
| Kim TT/AVPL | 179,65 | 182,70 |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 179,60 | 182,60 |
| Nguyên Liệu 99.99 | 170,80 | 172,80 |
| Nguyên Liệu 99.9 | 170,30 | 172,30 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 178,00 | 182,00 |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 177,50 | 181,50 |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 176,80 | 181,30 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 15/3/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Hà Nội - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Đà Nẵng - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Miền Tây - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Tây Nguyên - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| 3. AJC - Cập nhật: 15/3/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 179,60 | 182,60 |
| Miếng SJC Nghệ An | 179,60 | 182,60 |
| Miếng SJC Thái Bình | 179,60 | 182,60 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 179,60 | 182,60 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 179,60 | 182,60 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 179,60 | 182,60 |
| NL 99.90 | 170,70 | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 171,00 | |
| Trang sức 99.9 | 174,50 | 181,50 |
| Trang sức 99.99 | 174,60 | 181,60 |
| 4. SJC - Cập nhật: 15/3/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 179,600 | 182,600 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 179,600 | 182,620 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 179,600 | 182,630 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 179,300 | 182,300 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 179,300 | 182,400 |
| Nữ trang 99,99% | 177,300 | 180,800 |
| Nữ trang 99% | 172,510 | 179,010 |
| Nữ trang 68% | 114,206 | 123,106 |
| Nữ trang 41,7% | 66,651 | 75,551 |