Cập nhật giá vàng chiều nay 11/3/2026: Giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng nhẫn, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng chiều nay 11/3/2026 lúc 15h Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 thứ 4 tăng từ 700 nghìn đến 1,3 triệu đồng, giá vàng thế giới giảm còn 5190,1 USD
Bảng giá vàng thế giới hôm nay 11/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 15h chiều ngày 11/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.190,1 USD/ounce, giảm 0,2 USD so với phiên liền trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.311 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 164,65 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 22,55 triệu đồng/lượng.

Ghi nhận trong ngày 11/3, nhu cầu mua vàng đã giảm bớt dù giá vàng hôm nay tiếp tục tăng mạnh. Lượng khách đến các cửa hàng vàng không còn đông như những ngày trước, người dân cũng không phải xếp hàng từ sớm và thời gian chờ mua vàng được rút ngắn.
Tại Bảo Tín Minh Châu, cửa hàng cho biết vàng nhẫn được bán theo nhu cầu khách hàng và không giới hạn số lượng. Tuy nhiên, khách mua từ 4 chỉ trở lên vẫn sẽ nhận giấy hẹn đến ngày 23/3.
Trong hai ngày gần đây, giá vàng trong nước đã tăng hơn 3 triệu đồng/lượng, lên mức cao nhất trong khoảng một tuần. Trên Dubai88 hiện đang mở quốc tế, giá vàng được hỗ trợ khi đồng USD suy yếu, với chỉ số DXY quanh 98,8 điểm, còn giá dầu hiện ổn định gần 88 USD/thùng sau khi từng vọt lên gần 120 USD/thùng. Giá bạc trong nước cũng tăng nhẹ, dao động khoảng 3,2 – 3,4 triệu đồng/lượng.
Cập nhật giá vàng hôm nay 11/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật lúc 15h chiều nay 11/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 184,2–187,2 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, tăng từ 900 nghìn đến 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2–187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại BTMC và Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 184,4-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại BTMH niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 900 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 185-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 tăng từ 200 nghìn đến 1,1 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 183,5–187,2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn cập nhật 15h chiều ngày 11/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 183,9–186,9 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 184-187 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) niêm yết ở ngưỡng 184,2-187,2 triệu đồng/lượng, tăng 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 183,5-186,5 triệu đồng/lượng, tăng 200 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 11/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 11/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Tập đoàn DOJI | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Mi Hồng | 185 | 187 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 184,4 | 187,2 | +1300 | +1100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 184,2 | 187,2 | +1100 | +900 |
| Phú Quý | 184,4 | 187,4 | +1300 | +1100 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 11/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 183,9 | 186,9 | +1100 | +1100 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 183,5 | 186,5 | +200 | +200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 184 | 187 | +1000 | +1000 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 184,2 | 187,2 | +900 | +900 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 184,2 | 187,2 | +1100 | +1100 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 11/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Kim TT/AVPL | 184,25 ▲1100K | 187,30 ▲1100K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 176,00 | 178,00 |
| Nguyên Liệu 99.9 | 175,50 | 177,50 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 183,10 ▲1200K | 187,10 ▲1200K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 182,60 ▲1200K | 186,60 ▲1200K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 181,90 ▲1200K | 186,40 ▲1200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 11/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Hà Nội - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Đà Nẵng - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Miền Tây - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Tây Nguyên - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| 3. AJC - Cập nhật: 11/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Miếng SJC Nghệ An | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| Miếng SJC Thái Bình | 184,20 ▲1100K | 187,20 ▲1100K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 184,00 ▲900K | 187,00 ▲900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 184,00 ▲900K | 187,00 ▲900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 184,00 ▲900K | 187,00 ▲900K |
| NL 99.90 | 174,20 | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 174,50 | |
| Trang sức 99.9 | 178,90 ▲900K | 185,90 ▲900K |
| Trang sức 99.99 | 179,00 ▲900K | 186,00 ▲900K |
| 4. SJC - Cập nhật: 11/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 184,200 ▲1100K | 187,200 ▲1100K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 184,200 ▲1100K | 187,220 ▲1100K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 184,200 ▲1100K | 187,230 ▲1100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183,900 ▲1100K | 186,900 ▲1100K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183,900 ▲1100K | 187,000 ▲1100K |
| Nữ trang 99,99% | 181,900 ▲1100K | 185,400 ▲1100K |
| Nữ trang 99% | 177,064 ▲1089K | 183,564 ▲1089K |
| Nữ trang 68% | 117,334 ▲748K | 126,234 ▲748K |
| Nữ trang 41,7% | 68,569 ▲458K | 77,469 ▲458K |